Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Trang chủ / Cẩm Nang Kỹ Thuật / Bảng tra thông số các loại vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc 1 dãy tốc độ cao
Uncategorized

Bảng tra thông số các loại vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc 1 dãy tốc độ cao

October 7, 2026

Vòng bi (bạc đạn) tiếp xúc góc – Bạc đạn đỡ chặn là gì?

Vòng bi (bạc đạn) tiếp xúc góc là vòng bi có rãnh vòng trong lệch với vòng ngoài theo hướng dọc của trục vòng bi. Điều này có nghĩa, các vòng bi này được thiết kế để chịu tải trọng hỗn hợp, tức là đồng thời chịu tác động tải trọng hướng kính và hướng trục.

Khả năng chịu tải dọc trục của vòng bi tiếp xúc góc tăng khi góc tiếp xúc tăng. Góc tiếp xúc được định nghĩa là góc tạo bởi đường nối giữa 2 điểm tiếp xúc của con lăn và rãnh lăn theo tiết diện hướng tính, dọc theo đó tải trọng tổng hợp được truyền từ rãnh lăn này sang rãnh lăn khác và đường vuông góc với trục vòng bi.

Các loại vòng bi tiếp xúc góc

Vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc được thiết kế với nhiều kích cỡ và mẫu mã khác nhau. Những loại vòng bi được sử dụng nhiều nhất là :

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy

Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy

Vòng bi tiếp xúc góc 4 điểm

cac-loai-vong-bi-bac-dan-tiep-xuc-goc

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy là vòng bi chỉ chịu lực dọc trục từ một phía. Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy thường được điều chỉnh với vòng bi khác. Vòng bi thuộc dạng không thể tách rời, vòng trong và vòng ngoài thường có một bên vai cao và một bên vai thấp, vai thấp có khả năng lắp số lượng lớn các viên bi (con lăn) và có khả năng chịu được tải trọng cao.

Một số ký hiệu thông số vòng bi (bạc đạn) tiếp xúc góc 1 dãy

 vong-bi-tiep-xuc-goc-1-day-toc-do-cao

d : Đường kính trong.

D : Đường kính ngoài

B : Chiều rộng

d1  : Đường kính vai vòng trong ( mặt hông lớn)

d2  : Đường kính vai vòng trong ( mặt hông nhỏ)

D1 : Đường kính vai vòng ngoài

r1,2  : Kích thước góc lượn (mặt hông lớn)

r3,4 : Kích thước góc lượn (mặt hông nhỏ)

a : Khoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất

Bảng tra thông số các loại vòng bi (bạc đạn) tiếp xúc góc 1 dãy

Mã vòng bi

Đường kính trong (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Chiều rộng (mm)

Khối lượng (kg)

Tốc độ tham khảo (vòng/phút

Tốc độ giới hạn (vòng/phút)

7000 CD/P4A

 10 26

8

0.019

75 000

110 000

7001 CD/P4A 12 28

8

0.021

67 000

100 000

7002 CD/P4A 15 32

9

0.03

56 000

85 000

7003 CD/P4A 17 35

10

0.038

50 000

75 000

7004 CD/P4A 20 42

12

0.068

43 000

63 000

7005 CD/P4A 25 47

12

0.079

36 000

56 000

7006 CD/P4A 30 55

13

0.11

32 000

48 000

7007 CD/P4A 35 62

14

0.15

24 000

36 000

7008 CD/P4A 40 68

15

0.19

20 000 

32 000

7009 CD/P4A 45 75

16

0.24

19 000

30 000

7010 CD/P4A 50 80

16

0.25

17 000

28 000

7011 CD/P4A 55 90

18

0.38

15 000

24 000

7012 CD/P4A 60 95

18

0.4

14 000 22 000
7013 CD/P4A 65 100

18

0.43

14 000 22 000
7014 CD/P4A 70 110

20

0.6

12 000  19 000
7015 CD/P4A 75 115

20

0.63

11 000 18 000
7016 CD/P4A 80 125

22

0.85

10 000 17 000
7017 CD/P4A 85 130

22

0.9

10 000 16 000
7018 CD/P4A 90 140

24

1.16

9 000 15 000
7019 CD/P4A 95 140

24

1.21

8 500 14 000
7020 CD/P4A 100 150

24

1.26

8 500 14 000
7021 CD/P4A 105 160

26

1.59

8 000 13 000
7022 CD/P4A 110 170

28

1.97

7 500 12 000
7024 BGM 120 180

28

2.4

4 000 4 000
7026 CD/P4A 130 200

33

3.23

7 000 10 000
7028 BGM 140 210

33

3.85

3 400 3 400
7030 BGM 150 225

35

4.7

3 200 3 200
7030 CD/P4A 150 225

35

4.17

6 000 9 000
7034 BGM 170 260

42

7.65

2 000 2 800
7036 BGM 180 280

46

10

2 600 2 600
7038 BGM 190 290

46

10.5

2 400 2 400
7040 BGM 200 310

51

13.2

2 200 2 200
7044 BGM 220 340

56

18

2 000 2 000
7048 BGM 240 360

56

19

1 900 1 900
7052 BGM 260 400

65

30

1 700 1 700
7056 BGM 280 420

65

30 1 600 1 600
7060 BGM 300 460

74

42.5 1 400 1 500
7064 BGM 320 480

74

44.5 1 300 1 400
7068 BGM 340 520

82

59.5 1 200 1 300
7072 BGM 360 540

82

61.8 1 200 1 200
7076 BGM 380 560

82

65.5 1 100 1 200
7080 BM 400 600

90

90.5 1 000 1 000
7084 BGM 420 620

90

88 1 000 1 000
7088 BGM 440 650

94

100 950 950
7092 BGM 460 680

100

120 950 950
7096 BGM 480 700

100

125 850

850

7200 BEP 10 30

9

0.03 30 000

30 000

7201 BEP 12 32

10

0.036 28 000 26 000
7202 BEP 15 35

11

0.045 24 000 24 000
7203 BEP 17 40

12

0.065 22 000 20 000
7204 BEP 20 47

14

0.11 19 000 18 000
7205 BEP 25 52

15

0.13 16 000 15 000
7206 BEP 30 62

16

0.2 13 000

13 000

7207 BEP 35 72

17

0.28 11 000

11 000

7208 BEP 40 80

18

0.37 10 000

10 000

7209 BEP 45 85

19

0.42 9 500

9 000

7210 BEP 50 90

20

0.47 9 000

8 500

7211 BEP 55 100

21

0.62 7 500

7 500

7212 BEP 60 110

22

0.8 7 000

7 000

7213 BEP  65 120

23

1 6 700

6 300

7214 BEP 70 125

24

1.1 6 300

6 000

7215 BEP 75 130

25

1.2 6 000

5 600

7216 BEP 80 140

26

1.45 5 600

5 300

7217 BEP 85 150

28

1.85 5 300

5 000

7218 BEP  90 160

30

2.3 5 000

4 500

7219 BEP 95 170

32

2.7 4 500

4 300

7220 BEP 100 180

34

3.3 4 500

4 000

7221 BEP 105 190

36

3.95 4 000

3 800

7222 BEP 110 200

38

4.6 4 000

3 600

7224 BM 120 215

40

5.89 3 600

4 000

7226 BM 130 230

40

6.95 3 400

3 800

7228 BM 140 250

42

8.85 3 000

3 600

7230 BGAM 150 270

45

11.5 2 800

3 200

7232 BGAM 160 290

48

14 2 800

3 000

7234 BCBM 170 310

52

17.5 2 400

2 800

7238 BCBM 190 340

55

22 2 200

2 600

7240 BCBM 200 360

58

25 2 000

2 400

7244 BCBM 220 400

65

37 1 800

2 200

7248 BCBM 240 440

72

49 1 600

1 600

7252 BM 260 480

80

64 1 400

1 400

7256 BM 280 500

80

67.5 1 400

1 400

7260 BCBM 300 540

85

85 1 300

1 300

7264 BCBM 320 580

92

110 1 200

1 200

7280 BM 400 720 

103

190 900

900

7301 BEP 12 37

12

0.06 26 000

24 000

7302 BEP 15 42

13

0.08 22 000

20 000

7303 BEP 17 47

14

0.11 20 000

19 000

7304 BEP 20 52

15

0.14 17 000

16 000

7305 BEP 25 62

17

0.23 14 000

14 000

7306 BEP 30 72

19

0.34 12 000

12 000

7307 BEP 35 80

21

0.45 11 000

10 000

7308 BEP 40 90

23

0.62 9 500

9 000

7309 BEP 45 100

25

0.82 8 500

8 000

7310 BEP 50 110

27

1.1 7 500

7 500

7311 BEP 55 120

29

1.4 7 000

6 700

7312 BEP 60 130

31

1.75 6 300

6 000

7313 BEP 65 140

33

2.15 6 000

5 600

7314 BEP 70 150

35

2.65 5 600

5 300

7315 BEP 75 160

37

3.2 5 300

5 000

7316 BEP 80 170

39

3.8 5 000

4 500

7317 BEP 85 180

41

4.45 4 500

4 300

7318 BEP 90 190

43

5.2 4 300

4 000

7319 BEP 95 200

45

6.05 4 000

3 800

7320 BEP 100 215

47

7.5 3 800

3 600

7321 BEP 105 225

49

8.55 3 600

3 400

7322 BEP 110 240

50

10 3 400

3 200

7324 BCBM 120 260

55

14.5 3 000

3 600

7326 BCBM 130 280

58

17.1 2 800

3 400

7328 BCBM 140 300

62

21.5 2 600

3 000

7330 BCBM 150 320

65

26 2 400

2 800

7332 BCBM 160 340

68

30.3 2 400

2 600

7334 BCBM 170 360

72

36 2 200

2 600

7336 BCBM 180 380

75

42 2 000

2 400

7338 BCBM 190 400

78

48.5 2 000

2 200

7340 BCBM 200 420

80

53 1 900

2 200

7344 BCBM 220 460

88

70 1 600

1 600

7348 BCBM 240 500

95

89.4 1 400

1 400

7405 BCBM 25 80

21

0.61 11 000

15 000

7406 BCBM 30 90

23

0.83 10 000 13 000
7407 BCBM 35 100

25

1.1 9 000 12 000
7408 BCBM 40 110

27

1.4 8 000 11 000
7409 BCBM 45 120

29

1.55 7 500

7 500

7410 BCBM 50 130

31

2.25 7 000

9 000

7411 BCBM 55 140

33

2.75 6 300

8 000

7412 BCBM 60 150

35

3.3 5 600

7 500

7413 BCBM 65 160

37

4 5 300

7 000

7414 BCBM 70 180

42

5.8 4 800

6 300

7415 BCBM 75 190

45

6.85 4 500

6 000

7416 CBM 80 200

48

8.1 4 300

4 300

7417 BACBMC 85 210

52

9.6 4 000

4 000

7418 CBM 90 225

54

11.5 3 800

3 800

7419 CBM 95 250

55

13.5 3 400

3 400

7420 CBM 100 265

60

15.5 3 200

3 200

307238 400 600

90

89.5 950

1 200

466953 380 520

65

43.5 1 200

1 200

468431 410 560

70

49.5 1 100

1 100

70/500 AM 500 720

100

130 900

900

70/530 AM 530 780

112

170 800

800

70/560 AMB 560 820

115

203 750


70/600 AGMB 600 870

118

236 700

750

70/630 AMB 630 920

128

270 670

700

70/670 AMB 670 980

136

353 600


70/710 AMB 710 1030

140

394 560

600

70/750 AMB 750 1090

150

445 530

560

70/800 AMB 800 1150

155

524 480


70/850 AMB 850 1220

165

626 450
70/900 AMB 900 1280

170

665 400 430
70/950 AMB 950 1360

180

805 380 400
70/1000 AMB 1000 1420

185

890 360 380
70/1060 AMB 1060 1500

195

1092 320 340
70/1120 AMB 1120 1580

200

1240 300 320
70/1180 AMB 1180 1660

212

1350 280 280
70/1250 AMB 1250 1750

218

1600 240 260
708/500 AMB 500 620

37

26 1000 1000
708/600 AMB 600 730

42

38.5 800 850
708/1250 AMB 1250 1500

80

295 280 300
70876 AMB 380 480

31

14.4 1 300 1 400
70892 AMB 460 580

37


1 100 1 100
718/500 AMB 500 620

56

38 1 000 1 000
718/530 AMB 530 650

56

39.5 950 1 000
718/560 AMB 560 680

56

41.5 850 900
718/600 AMB 600 730

60

52 800 850

 

Xem thêm:

Vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc tốc độ cao của NSK

Sự bố trí vòng bi tiếp xúc góc của bạc đạn SKF

Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn cầu

Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn côn

Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn tang trống

Mua vòng bi, bạc đạn và mỡ bôi trơn ở đâu uy tín, chất lượng?

 vong-bi-bac-dan-goi-do-skf-fag-nsk-ntn-timken-koyo-iko-asahi-chinh-hang

Bằng sự uy tín từ nguồn hàng chính hãng và giá cả cạnh tranh, Bạc Đạn Thành Công đã trở thành nhà cung cấp tin cậy cho các tập đoàn công nghiệp lớn trong các lĩnh vực như: thuỷ điện, khai khoáng, mía đường, sản xuất giấy, xi măng… thậm chí là cả các nhà bán lẻ hay đơn vị OEM, O&M.

Sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới như: Vòng bi FAG – INA (Germany), Vòng bi SKF (Sweden), Vòng bi NSK(Japan), Vòng bi NTN(Japan), Vòng bi Koyo(Japan), Vòng Bi Nachi(Japan), Vòng bi Timken(USA)…

Bạc Đạn Thành Công luôn có sẵn hơn 12.000 mã vòng bi, phụ kiện trong kho dự trữ tại lãnh thổ Việt Nam. Cùng với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và năng động sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu về vòng bi của quý khách hàng trong thời gian ngắn nhất với chất lượng tốt nhất và giá cả cạnh tranh nhất

Cần Tư Vấn Thêm Về Kỹ Thuật Vòng Bi & Dầu Mỡ?

Hotline:
Scroll to Top