Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Trang chủ / Cẩm Nang Kỹ Thuật / Sản phẩm thay thế Mỡ Lubchem BM 1082 PC – Mỡ Calcium Sulfonate
Uncategorized

Sản phẩm thay thế Mỡ Lubchem BM 1082 PC – Mỡ Calcium Sulfonate

October 7, 2026

Sản phẩm thay thế cho mỡ Lubchem BM 1082 PC

1. Mô tả Mỡ Lubchem BM 1082 PC

mo-lubchem-bm-1082-pc

LUBCHEM BM 1082 PC là loại mỡ tổng hợp màu xanh lá cây, dùng cho bôi trơn dài hạn với phạm vi ứng dụng rộng.
Mỡ được cấu tạo từ:

  • Dầu gốc hydrocarbon tổng hợp
  • Xà phòng calcium sulfonate đặc biệt (làm chất làm đặc)

Đây là loại mỡ chịu áp lực cao, có khả năng hấp thu tải trọng rất tốt cho:

  • Bạc trượt
  • Bạc trục chính

Chất làm đặc calcium sulfonate mang lại:

  • Khả năng bám dính tuyệt vời lên bề mặt kim loại
  • Khả năng chống tác động của môi trường và hóa chất

Các phụ gia trong BM 1082 PC tăng khả năng:

  • Chống mài mòn
  • Chống ăn mòn
  • Ổn định oxy hóa
  • Chống nước & hơi nước

Mỡ có dải nhiệt rất rộng, khả năng chống lão hóa cao và bảo vệ chống ăn mòn vượt trội.

 

Ứng dụng

MỠ LUBCHEM BM 1082 PC là mỡ bôi trơn cho ổ lăn, ổ trục xoay, ổ trượt, bánh răng nhỏ đặc biệt là vận hành dưới nước, và điều kiện độ ẩm. Đối với ổ lăn có mức độ mài mòn cao, ma sát trượt, ví dụ  vòng bi côn, vòng bi lăn xi lanh, vòng bi lăn hình trụ, vòng bi rãnh sâu được bôi trơn lâu dài, và ổ lăn, trong:

– Máy làm giấy (phần khô)

– Động cơ điện

– Máy dệt (phần khô)

– Thổi khí nóng

– Máy luyện thép

 

Ưu điểm

– Chống ăn mòn xuất sắc

– Chịu nước rất tốt

– Ổn định oxy hóa tốt

– Chịu nhiệt cao đến 200°C, điểm nhỏ giọt > 280°C

– Ổn định cơ học cao

– Hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp

– Đặc tính chống mài mòn & chịu cực áp (EP) tuyệt vời

– Chống bức xạ (radiation-resistant)

– Khả năng làm kín tốt

 

Thông số kỹ thuật

Xem TDS tại đây : lubchem-bm-1082-pc.pdf

 

2. Sản phẩm thay thế cho Mỡ Lubchem BM 1082 PC

2.1/ Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2 – Độ nhớt dầu gốc 220

Grenvo Calcium Sulfonate Complex NLGI 2 là dòng mỡ bôi trơn chịu nhiệt cao cấp, được sản xuất trên nền công nghệ hiện đại với gốc làm đặc Calcium Sulfonate Complex và dầu gốc khoáng độ nhớt cao VG 460. Kết hợp với hệ phụ gia chống mài mòn, sản phẩm mang đến khả năng chịu nhiệt, chịu nước, chịu tải vượt trội, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng và điều kiện vận hành khắc nghiệt.

 lubchem-bm-1082-pc

Ưu điểm nổi bật của Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2

Chịu tải trọng cực lớn

  • Tạo màng bôi trơn bền vững giúp giảm ma sát, chống mài mòn, ngăn ngừa hư hỏng bạc đạn, ổ bi khi thiết bị hoạt động tải nặng.

Kháng nước tuyệt vời

  • Không bị rửa trôi bởi nước hoặc hơi ẩm, giúp ngăn ngừa rỉ sét và ăn mòn trên bề mặt kim loại trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Chịu nhiệt độ cao ổn định

  • Hoạt động tốt trong dải nhiệt từ -30°C đến +180°C, thậm chí chịu sốc nhiệt tới hơn 200°C, không bị chảy lỏng hay mất tính năng bôi trơn.

Bám dính cao – tiết kiệm chi phí

  • Độ kết dính tốt, hạn chế thất thoát mỡ khi vận hành ở tốc độ cao hoặc rung động mạnh, giúp kéo dài thời gian sử dụng, giảm tần suất bảo trì.

Hiệu suất tương đương các sản phẩm cao cấp

  • Có thể thay thế cho các sản phẩm như:
    • Azmol Cerana 2
    • Total Ceran XM 460
    • Total Ceran HV 2
    • G.Beslux Sulplex H 2 Plus
    • Caltex Starplex EP 2
    • Klüberplex BEM 41-132
    • Lubchem BM 1082 PC
    • Molygraph SGH 200s
    • SKF LGHB 2
    • Castrol Molub-Alloy 6040

 

Ứng dụng thực tế của mỡ Grenvo Calcium Sulfonate Complex

Ngành công nghiệp nặng

  • Dùng cho ổ trục, ổ bi, bạc đạn trong các lò nung, máy cán, dây chuyền thép, xi măng, khai khoáng, máy nén viên – nơi nhiệt độ và tải trọng luôn ở mức cao.

Thiết bị xây dựng và khai thác mỏ

  • Thích hợp với các máy móc như máy đào, máy xúc, xe tải chở đá, giúp giảm hao mòn trong môi trường bụi bẩn, ẩm ướt.

Ngành hàng hải và môi trường ngoài trời

  • Bảo vệ thiết bị khỏi ăn mòn do nước biển, ẩm mốc, muối mặn – lý tưởng cho cảng biển, tàu thủy, giàn khoan.

Ngành giấy và chế biến gỗ

  • Ổn định bôi trơn cho thiết bị trong môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao, giúp thiết bị vận hành trơn tru.

Ô tô, xe tải và cơ giới hạng nặng

  • Bôi trơn gầm xe, trục láp, khớp cầu, moay-ơ, giữ cho xe hoạt động bền bỉ trong điều kiện tải nặng, địa hình xấu.

 

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

 tds-grenvo-calcium-sulfonate-complex-2

Xem TDS tại đây: grenvo_calcium_sulfonate_complex__nlgi-2.pdf

 

2.2/ Mỡ Molygraph SGH 200s – Độ nhớt dầu gốc 460

Mô tả

Molygraph SGH 200 S là mỡ công nghiệp gốc canxi sulfonat chịu được nhiệt độ cao lên đến 300 độ C, được sản xuất bởi công ty lớn nhất Ấn Độ Molygraph. Các sản phẩm đã được xuất khẩu sang nhiều quốc gia có yêu cầu khắt khe và khắt khe về dầu mỡ tại Châu Âu và Châu Mỹ.

 lubchem-bm-1082

Ứng dụng của mỡ chịu nhiêt Molygraph SGH 200s

Được sử dụng cho các thiết bị nông nghiệp, xây dựng, công trình dân dụng, công nghiệp hàng hải, sắt, giấy, hóa chất và các ngành công nghiệp khác.

Mỡ SGH 200 S được sử dụng trong vòng bi lò, máy giặt, cụm, máy bơm, động cơ, máy khuấy, quạt công nghiệp, bản lề cửa lò và các vòng bi khác ở khu vực có nhiệt độ cao và ẩm ướt.

 

 

Thông số kỹ thuật của mỡ chịu nhiêt Molygraph SGH 200s

 tds-molygraph-sgh-200

Tải thông số kỹ thuật tại đây: thong-so-ky-thuat-molygraph-sgh-200s.pdf

 

Ưu điểm của mỡ chịu nhiêt  Molygraph SGH 200 s

 Molygraph SGH 200 S là mỡ bôi trơn nhiệt độ cao với thành phần cấu tạo bao gồm:

  • Chất làm đặc Canxi sulfonate và dầu gốc tổng hợp cùng hệ phụ gia đặc biệt. Từ nhà sản xuất dầu mỡ chuyên dụng lớn nhất Ấn Độ Molygraph.
  • Sản phẩm có khả năng chống nước cực tốt, duy trì độ bám cao trong nhiều điều kiện nước. Đặc biệt, Molygraph SGH 200 S có khả năng chống rỉ và chống ăn mòn của nước mặn rất tốt.
  • Molygraph SGH 200 S có độ ổn định nhiệt rất cao, sản phẩm có nhiệt độ giảm tới 300 độ C và nhiệt độ hoạt động cao lên tới 250 độ C.
  • Sản phẩm có khả năng chịu tải và lực cắt rất tốt (4000)N theo to ASTM D-2596) và đặc biệt không ăn mòn các chi tiết kim loại khi độ ăn mòn tấm đồng là 1a.

 Có thể thay thế cho các sản phẩm như:

    • Azmol Cerana 2
    • Total Ceran XM 460
    • Total Ceran HV 2
    • G.Beslux Sulplex H 2 Plus
    • Caltex Starplex EP 2
    • Klüberplex BEM 41-132
    • Lubchem BM 1082 PC
    • Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
    • SKF LGHB 2
    • Castrol Molub-Alloy 6040

 

Cần Tư Vấn Thêm Về Kỹ Thuật Vòng Bi & Dầu Mỡ?

Hotline:
Scroll to Top