Vòng bi bạc đạn 7096 BM SKF gì?
Vòng bi bạc đạn 7096 BM (d= 480 mm, D= 700 mm, B= 100 mm, khối lượng 125 kg) là vòng bi tiếp xúc góc một hàng có thể chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục tác động đồng thời, trong đó tải trọng hướng trục chỉ tác động theo một hướng. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và tùy thuộc vào biến thể, thậm chí là tốc độ rất cao. Chúng phù hợp hơn so với ổ bi rãnh sâu để hỗ trợ các lực dọc trục lớn tác động theo một hướng.

Đặc tính của vòng bi bạc đạn 7096
Khả năng tốc độ cao
Chứa tải trọng hướng tâm tương đối cao và tải trọng trục đơn phương lớn.

Thông số kỹ thuật của vòng bi bạc đạn 7096 BM SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO
Kích thước vòng bi bạc đạn 7096 BM
(d= 480 mm, D= 700 mm, B= 100 mm)

|
d |
480 mm |
Đường kính lỗ |
|
D |
700 mm |
Đường kính ngoài |
|
B |
100 mm |
Chiều rộng |
|
d1 |
≈ 567 mm |
Đường kính vai vòng trong (mặt hông lớn) |
|
d2 |
≈ 524 mm |
Đường kính vai vòng trong (mặt hông nhỏ) |
|
D1 |
≈ 617 mm |
Đường kính vai vòng ngoài (mặt hông lớn) |
|
a |
298 mm |
Khoảng cách mặt hông đến điểm áp suất |
|
r1,2 |
min. 6 mm |
Kích thước góc lượn |
|
r3,4 |
min. 3 mm |
Kích thước góc lượn |
KÍCH THƯỚC MẶT TỰA

|
da |
min. 503 mm |
Đường kính mặt tựa trục |
|
Da |
max. 677 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
Db |
max. 687 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
ra |
max. 5 mm |
Bán kính góc lượn |
|
rb |
max. 2.5 mm |
Bán kính góc lượn |
Dữ liệu tính toán
|
Tải trọng động cơ bản danh định |
C |
624 kN |
|
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định |
C0 |
1 340 kN |
|
Giới hạn tải trọng mỏi |
Pu |
24 kN |
|
Tốc độ tham khảo |
|
850 r/min |
|
Tốc độ giới hạn |
|
900 r/min |
|
Hệ số tải trọng dọc trục tối thiểu |
A |
29.4 |
|
Hệ số tải hướng tâm tối thiểu |
kr |
0.083 |
|
Trị số giới hạn |
e |
1.14 |
VÒNG BI ĐƠN LẺ VÀ VÒNG BI LẮP CẶP THEO KIỂU NỐI TIẾP
|
Hệ số tải hướng tâm (một dãy, nối tiếp) |
X |
0.35 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y0 |
0.26 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y2 |
0.57 |
Ổ LĂN LẮP CẶP THEO KIỂU LƯNG ĐỐI LƯNG HOẶC MẶT ĐỐI MẶT
|
Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
X |
0.57 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y0 |
0.52 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y1 |
0.55 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y2 |
0.93 |
Khối lượng vòng bi 7096 BM là 125 kg
Các loại vòng bi bạc đạn SKF 7096
Vòng bi SKF 7096 AM
Vòng bi SKF 7096 BM
Các loại vòng bi 7096 NSK
Vòng bi NSK 7096
Các loại vòng bi 7096 FAG
Vòng bi FAG 7096
Các loại vòng bi 7096 Koyo, NTN
Vòng bi Koyo 7096
Vòng bi NTN 7096
Xem thêm:
Vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc tốc độ cao của NSK
Sự bố trí vòng bi tiếp xúc góc của bạc đạn SKF
Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc 1 dãy tốc độ cao
Địa chỉ bán bạc đạn 7096 SKF TIMKEN FAG NTN NSK KOYO IKO NACHI chính hãng, uy tín, giá tốt

BẠC ĐẠN THÀNH CÔNG là đơn vị chuyên nhập khẩu phân phối vòng bi 7096 của các hàng SKF, TIMKEN, FAG, NTN, NSK, KOYO, IKO, NACHI… Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm vòng bi bạc đạn chính hãng với giá cả hợp lý nhất.