Vòng bi bạc đạn 7256 BM SKF gì?
Vòng bi bạc đạn 7256 BM (d= 280 mm, D= 500 mm, B= 80 mm, khối lượng 67.5 kg) là vòng bi tiếp xúc góc một hàng có thể chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục tác động đồng thời, trong đó tải trọng hướng trục chỉ tác động theo một hướng. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và tùy thuộc vào biến thể, thậm chí là tốc độ rất cao. Chúng phù hợp hơn so với ổ bi rãnh sâu để hỗ trợ các lực dọc trục lớn tác động theo một hướng.

Đặc tính của vòng bi bạc đạn 7256
Khả năng tốc độ cao
Chứa tải trọng hướng tâm tương đối cao và tải trọng trục đơn phương lớn.

Thông số kỹ thuật của vòng bi bạc đạn 7256 BM SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO
Kích thước vòng bi bạc đạn 7256 BM
(d= 280 mm, D= 500 mm, B= 80 mm)

|
d |
280 mm |
Đường kính lỗ |
|
D |
500 mm |
Đường kính ngoài |
|
B |
80 mm |
Chiều rộng |
|
d1 |
≈ 367.7 mm |
Đường kính vai vòng trong (mặt hông lớn) |
|
d2 |
≈ 328.07 mm |
Đường kính vai vòng trong (mặt hông nhỏ) |
|
D1 |
≈ 417.7 mm |
Đường kính vai vòng ngoài (mặt hông lớn) |
|
a |
204 mm |
Khoảng cách mặt hông đến điểm áp suất |
|
r1,2 |
min. 5 mm |
Kích thước góc lượn |
|
r3,4 |
min. 2 mm |
Kích thước góc lượn |
KÍCH THƯỚC MẶT TỰA

|
da |
min. 300 mm |
Đường kính mặt tựa trục |
|
Da |
max. 480 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
Db |
max. 489 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
ra |
max. 4 mm |
Bán kính góc lượn |
|
rb |
max. 2 mm |
Bán kính góc lượn |
Dữ liệu tính toán
|
Tải trọng động cơ bản danh định |
C |
507 kN |
|
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định |
C0 |
830 kN |
|
Giới hạn tải trọng mỏi |
Pu |
17.6 kN |
|
Tốc độ tham khảo |
|
1 400 r/min |
|
Tốc độ giới hạn |
|
1 400 r/min |
|
Hệ số tải trọng dọc trục tối thiểu |
A |
11.3 |
|
Hệ số tải hướng tâm tối thiểu |
kr |
0.08 |
|
Trị số giới hạn |
e |
1.14 |
VÒNG BI ĐƠN LẺ VÀ VÒNG BI LẮP CẶP THEO KIỂU NỐI TIẾP
|
Hệ số tải hướng tâm (một dãy, nối tiếp) |
X |
0.35 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y0 |
0.26 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y2 |
0.57 |
Ổ LĂN LẮP CẶP THEO KIỂU LƯNG ĐỐI LƯNG HOẶC MẶT ĐỐI MẶT
|
Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
X |
0.57 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y0 |
0.52 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y1 |
0.55 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y2 |
0.93 |
Khối lượng vòng bi 7256 BM là 67.5 kg
Các loại vòng bi bạc đạn SKF 7256
Vòng bi SKF 7256 BM
Các loại vòng bi 7256 NSK
Vòng bi NSK 7256 A
Vòng bi NSK 7256 B
Các loại vòng bi 7256 FAG
Vòng bi FAG 7256 B-MP-UA
Các loại vòng bi 7256 Koyo, NTN
Vòng bi Koyo 7256-FY
Vòng bi Koyo 7256-C-FY
Vòng bi Koyo 7256-BDB-FY
Vòng bi NTN 7256
Vòng bi Nachi 7256
Xem thêm:
Vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc tốc độ cao của NSK
Sự bố trí vòng bi tiếp xúc góc của bạc đạn SKF
Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc 1 dãy tốc độ cao
Địa chỉ bán bạc đạn 7256 SKF TIMKEN FAG NTN NSK KOYO IKO NACHI chính hãng, uy tín, giá tốt

BẠC ĐẠN THÀNH CÔNG là đơn vị chuyên nhập khẩu phân phối vòng bi 7256 của các hàng SKF, TIMKEN, FAG, NTN, NSK, KOYO, IKO, NACHI… Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm vòng bi bạc đạn chính hãng với giá cả hợp lý nhất.