Vòng bi bạc đạn 718/600 AMB SKF gì?
Vòng bi bạc đạn 718/600 AMB (d= 600 mm, D= 730 mm, B= 60 mm, khối lượng 52 kg) là vòng bi tiếp xúc góc một hàng có thể chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục tác động đồng thời, trong đó tải trọng hướng trục chỉ tác động theo một hướng. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và tùy thuộc vào biến thể, thậm chí là tốc độ rất cao. Chúng phù hợp hơn so với ổ bi rãnh sâu để hỗ trợ các lực dọc trục lớn tác động theo một hướng.

Đặc tính của vòng bi bạc đạn 718/600
Khả năng tốc độ cao
Chứa tải trọng hướng tâm tương đối cao và tải trọng trục đơn phương lớn.

Thông số kỹ thuật của vòng bi bạc đạn 718/600 AMB SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO
Kích thước vòng bi bạc đạn 718/600 AMB
(d= 600 mm, D= 730 mm, B= 60 mm)

|
d |
600 mm |
Đường kính lỗ |
|
D |
730 mm |
Đường kính ngoài |
|
B |
60 mm |
Chiều rộng |
|
d1 |
≈ 643.1 mm |
Đường kính vai vòng trong (mặt hông lớn) |
|
D1 |
≈ 689.3 mm |
Đường kính vai vòng ngoài (mặt hông lớn) |
|
a |
222 mm |
Khoảng cách mặt hông đến điểm áp suất |
|
r1,2 |
min. 3 mm |
Kích thước góc lượn |
|
r3,4 |
min. 1.1 mm |
Kích thước góc lượn |
KÍCH THƯỚC MẶT TỰA

|
da |
min. 613 mm |
Đường kính mặt tựa trục |
|
Da |
max. 717 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
Db |
max. 724 mm |
Đường kính mặt tựa gối đỡ |
|
ra |
max. 2.5 mm |
Bán kính góc lượn |
|
rb |
max. 1 mm |
Bán kính góc lượn |
Dữ liệu tính toán
|
Tải trọng động cơ bản danh định |
C |
449 kN |
|
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định |
C0 |
1 100 kN |
|
Giới hạn tải trọng mỏi |
Pu |
18.3 kN |
|
Tốc độ tham khảo |
|
800 r/min |
|
Tốc độ giới hạn |
|
850 r/min |
|
Hệ số tải trọng dọc trục tối thiểu |
A |
8.45 |
|
Hệ số tải hướng tâm tối thiểu |
kr |
0.08 |
|
Trị số giới hạn |
e |
0.8 |
VÒNG BI ĐƠN LẺ VÀ VÒNG BI LẮP CẶP THEO KIỂU NỐI TIẾP
|
Hệ số tải hướng tâm (một dãy, nối tiếp) |
X |
0.39 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y0 |
0.33 |
|
Hệ số tải dọc trục (một dãy, nối tiếp) |
Y2 |
0.76 |
Ổ LĂN LẮP CẶP THEO KIỂU LƯNG ĐỐI LƯNG HOẶC MẶT ĐỐI MẶT
|
Hệ số tải hướng tâm (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
X |
0.63 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y0 |
0.66 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y1 |
0.78 |
|
Hệ số tải dọc trục (lưng đối lưng, mặt đối mặt) |
Y2 |
1.24 |
Khối lượng vòng bi 718/600 AMB là 52 kg
Các loại vòng bi bạc đạn SKF 718/600
Vòng bi SKF 718/600 AMB
Vòng bi FAG 718/600-MP-P5
Vòng bi NSK 718/600
Vòng bi Koyo 718/600
Vòng bi NTN 718/600
Vòng bi Nachi 718/600
Xem thêm:
Vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc tốc độ cao của NSK
Sự bố trí vòng bi tiếp xúc góc của bạc đạn SKF
Bảng tra thông số vòng bi bạc đạn tiếp xúc góc 1 dãy tốc độ cao
Địa chỉ bán bạc đạn 718/600 SKF TIMKEN FAG NTN NSK KOYO IKO NACHI chính hãng, uy tín, giá tốt

BẠC ĐẠN THÀNH CÔNG là đơn vị chuyên nhập khẩu phân phối vòng bi 718/600 của các hàng SKF, TIMKEN, FAG, NTN, NSK, KOYO, IKO, NACHI… Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm vòng bi bạc đạn chính hãng với giá cả hợp lý nhất.