Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23252 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23252 CCK/W33 (d= 260 mm, D= 480 mm, B= 174 mm, khối lượng 135 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23252 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23252 CCK/W33, 23252 CC/W33, 23252 CACK/W33, 23252 CC/C3W33, 23252 CCK/C08W33, 23252 CAC/W33, 23252 CCK/C4W33, 23252 CAC/C3W502, 23252 CC/C4W33, 23252 CAC/C3W33, 23252 CACK/C3W33, 23252 CCK/C3W33, 23252 CC/C2W33, 23252 CC/C3W502.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23252 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23252 CC/W33 (d= 260 mm, D= 480 mm, B= 174 mm, khối lượng 140 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23252 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23252 CCK/W33, 23252 CC/W33, 23252 CACK/W33, 23252 CC/C3W33, 23252 CCK/C08W33, 23252 CAC/W33, 23252 CCK/C4W33, 23252 CAC/C3W502, 23252 CC/C4W33, 23252 CAC/C3W33, 23252 CACK/C3W33, 23252 CCK/C3W33, 23252 CC/C2W33, 23252 CC/C3W502.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23248 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23248 CC/W33 (d= 240 mm, D= 440 mm, B= 160 mm, khối lượng 105 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23248 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23248 CCK/W33, 23248 CC/W33, 23248 CCK/C3W33, 23248 CACK/W33, 23248 CC/C3W33, 23248 CCK/C4W33, 23248 CACK/C3W33, 23248 CCK/C083W33, 23248 CCK/C08W33, 23248 CAC/W33, 23248 CC/C3W513, 23248 CAC/C3W502, 23248 CC/C3W77, 23248 CCK/C2W33, 23248 CACK/C482W507, 23248 CC/C4W33, 23248 CC/C3W502, 23248 CC/C083W33, 23248 CC/C4W33VA991.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23248 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23248 CCK/W33 (d= 240 mm, D= 440 mm, B= 160 mm, khối lượng 105 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23248 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23248 CCK/W33, 23248 CC/W33, 23248 CCK/C3W33, 23248 CACK/W33, 23248 CC/C3W33, 23248 CCK/C4W33, 23248 CACK/C3W33, 23248 CCK/C083W33, 23248 CCK/C08W33, 23248 CAC/W33, 23248 CC/C3W513, 23248 CAC/C3W502, 23248 CC/C3W77, 23248 CCK/C2W33, 23248 CACK/C482W507, 23248 CC/C4W33, 23248 CC/C3W502, 23248 CC/C083W33, 23248 CC/C4W33VA991.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23244-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23244-2CS5K/VT143 (d= 220 mm, D= 400 mm, B= 144 mm, khối lượng 77 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23244 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23244 CCK/W33, 23244 CC/W33, 23244 CC/C083W33, 23244-2CS5K/VT143, 23244 CC/C3W33, 23244 CCK/C3W33, 23244 CC/W513, 23244 CC/C2W33, 23244 CCK/C2W33, 23244 CCK/C083W33, 23244 CCK/C5W33, 23244-2CS5/VT143, 23244 CCK/W33VS025, 23244 CC/C4W33, 23244 CCK/C1W33, 23244 CCK/C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23244 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23244 CCK/W33 (d= 220 mm, D= 400 mm, B= 144 mm, khối lượng 77 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23244 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23244 CCK/W33, 23244 CC/W33, 23244 CC/C083W33, 23244-2CS5K/VT143, 23244 CC/C3W33, 23244 CCK/C3W33, 23244 CC/W513, 23244 CC/C2W33, 23244 CCK/C2W33, 23244 CCK/C083W33, 23244 CCK/C5W33, 23244-2CS5/VT143, 23244 CCK/W33VS025, 23244 CC/C4W33, 23244 CCK/C1W33, 23244 CCK/C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23244 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23244 CC/W33 (d= 220 mm, D= 400 mm, B= 144 mm, khối lượng 79.5 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23244 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23244 CCK/W33, 23244 CC/W33, 23244 CC/C083W33, 23244-2CS5K/VT143, 23244 CC/C3W33, 23244 CCK/C3W33, 23244 CC/W513, 23244 CC/C2W33, 23244 CCK/C2W33, 23244 CCK/C083W33, 23244 CCK/C5W33, 23244-2CS5/VT143, 23244 CCK/W33VS025, 23244 CC/C4W33, 23244 CCK/C1W33, 23244 CCK/C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23240 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23240 CC/W33 (d= 200 mm, D= 360 mm, B= 128 mm, khối lượng 56.5 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23240 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23240 CCK/W33, 23240 CC/W33, 23240-2CS5/VT143, 23240 CC/C4W33, 23240 CCK/C4W33, 23240-2CS5K/VT143, 23240 CC/C3W33, 23240 CCK/C3W33, 23240 CCK/C08W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23240 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23240 CCK/W33 (d= 200 mm, D= 360 mm, B= 128 mm, khối lượng 55 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23240 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23240 CCK/W33, 23240 CC/W33, 23240-2CS5/VT143, 23240 CC/C4W33, 23240 CCK/C4W33, 23240-2CS5K/VT143, 23240 CC/C3W33, 23240 CCK/C3W33, 23240 CCK/C08W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23240-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23240-2CS5K/VT143 (d= 200 mm, D= 360 mm, B= 128 mm, khối lượng 56.5 Kg) là vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23240 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23240 CCK/W33, 23240 CC/W33, 23240-2CS5/VT143, 23240 CC/C4W33, 23240 CCK/C4W33, 23240-2CS5K/VT143, 23240 CC/C3W33, 23240 CCK/C3W33, 23240 CCK/C08W33.

Scroll to Top