Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23180 CAK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23180 CAK/W33 (d= 400 mm, D= 650 mm, B= 200 mm, khối lượng 250 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23180 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23180 CA/C08W33,  23180 CA/C2, 23180 CA/W33, 23180 CAK/C4W33, 23180 CA/C083W33, 23180-2CS5/VT143, 23180 CA/C083W509, 23180-2CS5K/VT143, 23180 CAK/C3W33, 23180 CA/C08W509, 23180 CA/W513, 23180 CA/C3W33, 23180 CA/C08W509, 23180 CA/W513, 23180 CA/C3W33, 23180 CAK/W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23176 CAK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23176 CAK/W33 (d= 380 mm, D= 620 mm, B= 194 mm, khối lượng 225 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23176 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23176 CAK/C3W33,  23176 CAK/HA3C084W33, 23176 CA/W33, 23176-2CS5/VT143, 23176 CAK/C4W33, 23176 CAK/C2W33, 23176 CAK/C083W33, 23176 CAK/C084W33, 23176 CAK/W33, 23176 CAK/C08W507, 23176 CA/C3W33, 23176-2CS5K/VT143, 23176 CAK/HA3C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23176 CA/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23176 CA/W33 (d= 380 mm, D= 620 mm, B= 194 mm, khối lượng 230 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23176 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23176 CAK/C3W33,  23176 CAK/HA3C084W33, 23176 CA/W33, 23176-2CS5/VT143, 23176 CAK/C4W33, 23176 CAK/C2W33, 23176 CAK/C083W33, 23176 CAK/C084W33, 23176 CAK/W33, 23176 CAK/C08W507, 23176 CA/C3W33, 23176-2CS5K/VT143, 23176 CAK/HA3C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23176-2CS5/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23176-2CS5/VT143 (d= 380 mm, D= 620 mm, B= 194 mm, khối lượng 232 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23176 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23176 CAK/C3W33,  23176 CAK/HA3C084W33, 23176 CA/W33, 23176-2CS5/VT143, 23176 CAK/C4W33, 23176 CAK/C2W33, 23176 CAK/C083W33, 23176 CAK/C084W33, 23176 CAK/W33, 23176 CAK/C08W507, 23176 CA/C3W33, 23176-2CS5K/VT143, 23176 CAK/HA3C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23172-2CS5/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23172-2CS5/VT143 (d= 360 mm, D= 600 mm, B= 192 mm, khối lượng 213 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23172 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23172 CC/W33, 23172 CCK/W33, 23172-2CS5K/VT143,  23172 CC/W513, 23172 CAC/C3W33, 23172 CC/C3W513, 23172 CCK/C3W33, 23172 CC/C3W33, 23172 CCK/C4W33, 23172-2CS5/VT143, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CC/C08W33, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CACK/C4W33, 23172 CCK/C084W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23172 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23172 CC/W33 (d= 360 mm, D= 600 mm, B= 192 mm, khối lượng 230 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23172 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23172 CC/W33, 23172 CCK/W33, 23172-2CS5K/VT143,  23172 CC/W513, 23172 CAC/C3W33, 23172 CC/C3W513, 23172 CCK/C3W33, 23172 CC/C3W33, 23172 CCK/C4W33, 23172-2CS5/VT143, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CC/C08W33, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CACK/C4W33, 23172 CCK/C084W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23172 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23172 CCK/W33 (d= 360 mm, D= 600 mm, B= 192 mm, khối lượng 220 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23172 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23172 CC/W33, 23172 CCK/W33, 23172-2CS5K/VT143,  23172 CC/W513, 23172 CAC/C3W33, 23172 CC/C3W513, 23172 CCK/C3W33, 23172 CC/C3W33, 23172 CCK/C4W33, 23172-2CS5/VT143, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CC/C08W33, 23172 CAC/C08W509, 23172 CACK/C083W507, 23172 CACK/C4W33, 23172 CCK/C084W33.

Uncategorized

8 mẹo bảo dưỡng vòng bi (bạc đạn) mà bạn nên biết

Cách một vòng bi (bạc đạn) được bảo trì và xử lý có tác động rất lớn đến hiệu suất của nó. Việc bảo dưỡng và xử lý đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ của vòng bi, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và năng suất cao hơn, điều này cuối cùng dẫn đến tiết kiệm chi phí và giảm chi phí sở hữu cho doanh nghiệp của bạn. Dưới đây là danh sách kiểm tra 8 điểm đơn giản để đảm bảo vòng bi (bạc đạn) của bạn luôn được xử lý đúng cách và do đó, tối ưu hóa hiệu suất.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23168 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23168 CCK/W33 (d= 340 mm, D= 580 mm, B= 190 mm, khối lượng 215 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23168 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23168 CAC/C3W33,  23168 CCK/C2W33, 23168 CACK/W33, 23168 CC/C4W33, 23168 CCK/C3W33X, 23168-2CS5K/VT143, 23168 CACK/C3W33, 23168 CC/C3W33, 23168 CCK/C4W33, 23168 CC/W33VQ424, 23168 CC/W33VQ424, 23168-2CS5/VT143, 23168 CC/C08W33, 23168 CAC/W33, 23168 CCK/C084W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23168 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23168 CC/W33 (d= 340 mm, D= 580 mm, B= 190 mm, khối lượng 220 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23168 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO:  23168 CAC/C3W33,  23168 CCK/C2W33, 23168 CACK/W33, 23168 CC/C4W33, 23168 CCK/C3W33X, 23168-2CS5K/VT143, 23168 CACK/C3W33, 23168 CC/C3W33, 23168 CCK/C4W33, 23168 CC/W33VQ424, 23168 CC/W33VQ424, 23168-2CS5/VT143, 23168 CC/C08W33, 23168 CAC/W33, 23168 CCK/C084W33.

Scroll to Top