Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23138 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23138 CCK/W33 (d= 190 mm, D= 320 mm, B= 104 mm, khối lượng 33.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23138 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23138 CC/W33, 23138 CCK/W33, 23138 CC/C3W33, 23138 CCK/C3W33, 23138-2CS5/VT143, 23138-2CS5K/VT143, 23138 CC/C5W33, 23138 CC/C1W33, 23138 CC/C2W33, 23138 CCK/C1W33, 23138 CCK/C2W33, 23138 CC/C4W33, 23138 CCK/C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23138-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23138-2CS5K/VT143 (d= 190 mm, D= 320 mm, B= 104 mm, khối lượng 34 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23138 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23138 CC/W33, 23138 CCK/W33, 23138 CC/C3W33, 23138 CCK/C3W33, 23138-2CS5/VT143, 23138-2CS5K/VT143, 23138 CC/C5W33, 23138 CC/C1W33, 23138 CC/C2W33, 23138 CCK/C1W33, 23138 CCK/C2W33, 23138 CC/C4W33, 23138 CCK/C4W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23136-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23136-2CS5K/VT143 (d= 180 mm, D= 300 mm, B= 96 mm, khối lượng 27 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23136 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23136 CC/W33, 23136 CCK/W33, 23136 CC/C3W33, 23136 CCK/W64, 23136 CCK/C3W33,  23136 CCK/C4W33, 23136-2CS5/C4GEM9, 23136-2CS5K/C4GEM9, 23136 CC/C2W33, 23136 CC/C4W33, 23136 CC/C08W33, 23136-2CS5/VT143, 23136 CCK/HA3C4W33, 23136 CCK/C2W33, 23136 CC/C5W33¸23136-2CS5K/VT143.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23136 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23136 CCK/W33 (d= 180 mm, D= 300 mm, B= 96 mm, khối lượng 26.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23136 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23136 CC/W33, 23136 CCK/W33, 23136 CC/C3W33, 23136 CCK/W64, 23136 CCK/C3W33,  23136 CCK/C4W33, 23136-2CS5/C4GEM9, 23136-2CS5K/C4GEM9, 23136 CC/C2W33, 23136 CC/C4W33, 23136 CC/C08W33, 23136-2CS5/VT143, 23136 CCK/HA3C4W33, 23136 CCK/C2W33, 23136 CC/C5W33¸23136-2CS5K/VT143.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23136 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23136 CC/W33 (d= 180 mm, D= 300 mm, B= 96 mm, khối lượng 27.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23136 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23136 CC/W33, 23136 CCK/W33, 23136 CC/C3W33, 23136 CCK/W64, 23136 CCK/C3W33,  23136 CCK/C4W33, 23136-2CS5/C4GEM9, 23136-2CS5K/C4GEM9, 23136 CC/C2W33, 23136 CC/C4W33, 23136 CC/C08W33, 23136-2CS5/VT143, 23136 CCK/HA3C4W33, 23136 CCK/C2W33, 23136 CC/C5W33¸23136-2CS5K/VT143.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23134 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23134 CC/W33 (d= 170 mm, D= 280 mm, B= 88 mm, khối lượng 21.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23134 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23134 CC/W33, 23134 CCK/W33, 23134-2CS5/VT143, 23134 CCK/C2W33, 23134 CCK/C3W33,  23134 CCK/C4W33, 23134-2CS5K/VT143, 23134 CC/C3W33, 23134 CC/C4W33, 23134 CC/C5W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23134 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23134 CCK/W33 (d= 170 mm, D= 280 mm, B= 88 mm, khối lượng 21 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23134 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23134 CC/W33, 23134 CCK/W33, 23134-2CS5/VT143, 23134 CCK/C2W33, 23134 CCK/C3W33,  23134 CCK/C4W33, 23134-2CS5K/VT143, 23134 CC/C3W33, 23134 CC/C4W33, 23134 CC/C5W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23134-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23134-2CS5K/VT143 (d= 170 mm, D= 280 mm, B= 88 mm, khối lượng 21.3 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23134 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23134 CC/W33, 23134 CCK/W33, 23134-2CS5/VT143, 23134 CCK/C2W33, 23134 CCK/C3W33,  23134 CCK/C4W33, 23134-2CS5K/VT143, 23134 CC/C3W33, 23134 CC/C4W33, 23134 CC/C5W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23132-2CS5K/VT143 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23132-2CS5K/VT143 (d= 160 mm, D= 270 mm, B= 86 mm, khối lượng 19.9 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Trong điều kiện hoạt động bình thường, vòng bi kín hầu như không cần bảo trì, giữ cho chi phí dịch vụ và mức tiêu thụ dầu mỡ thấp. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23132 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23132 CC/W33, 23132 CCK/W33, 23132 CC/W513, 23132 CC/C2W33, 23132 CC/C4W33,  23132 CCK/C4W33, 23132 CCK/C3W33, 23132 CC/C5W33, 23132 CC/C08W33, 23132-2CS5K/VT143, 23132-2CS5W/C3GEM9, 23132 CC/C3W64, 23132 CCK/C2W33, 23132 CCK/C3W64, 23132-2CS5/VT143, 23132 CC/C3W33, 23132-2CS5W/GEM9, 23132-2CS5W/C5GJA9.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 23132 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 23132 CCK/W33 (d= 160 mm, D= 270 mm, B= 86 mm, khối lượng 19.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 23132 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 23132 CC/W33, 23132 CCK/W33, 23132 CC/W513, 23132 CC/C2W33, 23132 CC/C4W33,  23132 CCK/C4W33, 23132 CCK/C3W33, 23132 CC/C5W33, 23132 CC/C08W33, 23132-2CS5K/VT143, 23132-2CS5W/C3GEM9, 23132 CC/C3W64, 23132 CCK/C2W33, 23132 CCK/C3W64, 23132-2CS5/VT143, 23132 CC/C3W33, 23132-2CS5W/GEM9, 23132-2CS5W/C5GJA9.

Scroll to Top