Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22334 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22332 CC/W33 (d= 170 mm, D= 360 mm, B= 120 mm, khối lượng 59 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22332 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22332 CC/W33, 22332 CC/C4W33, 22332 CCK/W33, 22332 CCK/C3W33, 22332 CCKJA/W33VA405, 22332 CC/C3W33, 22332 CCK/C4W33, 22332 CCJA/W33VA405, 22332 CCK/C2W33, 22332 CCJA/W33VA406, 22332 CCK/C3, 22332 CC/W513.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22334 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22332 CCK/W33 (d= 170 mm, D= 360 mm, B= 120 mm, khối lượng 58 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22332 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22332 CC/W33, 22332 CC/C4W33, 22332 CCK/W33, 22332 CCK/C3W33, 22332 CCKJA/W33VA405, 22332 CC/C3W33, 22332 CCK/C4W33, 22332 CCJA/W33VA405, 22332 CCK/C2W33, 22332 CCJA/W33VA406, 22332 CCK/C3, 22332 CC/W513.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22332 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22332 CCK/W33 (d= 160 mm, D= 340 mm, B= 114 mm, khối lượng 49 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22332 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22332/C3W33VA9B1, 22332 CC/W33, 22332/C4W33VA9B1, 22332 CCK/C2W33, 22332-2CS5K/VT143, 22332 CCJA/W33VA406, 22332 CC/C4W33, 22332 CACKM2/C3W33, 22332 CC/C3W33, 22332-2CS5/VT143, 22332 CCJA/W33VA405, 22332 CCK/C3W33, 22332 CC/C4W33VA991, 22332 CCK/W33, 22332 CCKJA/W33VA405.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22332 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22332 CC/W33 (d= 160 mm, D= 340 mm, B= 114 mm, khối lượng 50 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22332 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22332/C3W33VA9B1, 22332 CC/W33, 22332/C4W33VA9B1, 22332 CCK/C2W33, 22332-2CS5K/VT143, 22332 CCJA/W33VA406, 22332 CC/C4W33, 22332 CACKM2/C3W33, 22332 CC/C3W33, 22332-2CS5/VT143, 22332 CCJA/W33VA405, 22332 CCK/C3W33, 22332 CC/C4W33VA991, 22332 CCK/W33, 22332 CCKJA/W33VA405.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22330 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22330 CC/W33 (d= 150 mm, D= 320 mm, B= 108 mm, khối lượng 42 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22330 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22330 CCK/W33, 22330 CC/W33, 22330 CCK/C3W33, 22330 CC/C3W64, 22330 CC/C3W509, 22330 CC/C3W513, 22330 CCK/C4W33, 22330 CC/C3W502, 22330 CC/C103W33, 22330 -2CS5/VT143, 22330 CCJA/W33VA405, 22330 CCJA/W33VA406, 22330 CC/C4W33VA991, 22330 CC/C3W33, 22330 CC/C4W33, 22330 CCKJA/W33VA405, 22330 CC/C4, 22330 CC/C3W66, 22330 CCK/C2W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22330 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22330 CCK/W33 (d= 150 mm, D= 320 mm, B= 108 mm, khối lượng 41 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22330 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22330 CCK/W33, 22330 CC/W33, 22330 CCK/C3W33, 22330 CC/C3W64, 22330 CC/C3W509, 22330 CC/C3W513, 22330 CCK/C4W33, 22330 CC/C3W502, 22330 CC/C103W33, 22330 -2CS5/VT143, 22330 CCJA/W33VA405, 22330 CCJA/W33VA406, 22330 CC/C4W33VA991, 22330 CC/C3W33, 22330 CC/C4W33, 22330 CCKJA/W33VA405, 22330 CC/C4, 22330 CC/C3W66, 22330 CCK/C2W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22328 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22328 CCK/W33 (d= 140 mm, D= 300 mm, B= 102 mm, khối lượng 34.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22328 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22328 CCK/C4W33, 22328 CC/C2W33, 22328 CC/C3W512, 22328 CC/C3W33, 22328 CC/W33, 22328 CCK/C3W33, 22328 CCJA/W33VA405, 22328 CCKJA/W33VA405, 22328-2CS5/VT143, 22328 CC/C4W33VA991, 22328 CC/C4W33, 22328 CC/W33VG114, 22328 CCKJA/C3VA407, 22328 CCK/W33, 22328 CCJA/W33VA407, 22328 CC/C3W502, 22328-2CS5K/VT143.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22328 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22328 CC/W33 (d= 140 mm, D= 300 mm, B= 102 mm, khối lượng 35 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22328 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22328 CCK/C4W33, 22328 CC/C2W33, 22328 CC/C3W512, 22328 CC/C3W33, 22328 CC/W33, 22328 CCK/C3W33, 22328 CCJA/W33VA405, 22328 CCKJA/W33VA405, 22328-2CS5/VT143, 22328 CC/C4W33VA991, 22328 CC/C4W33, 22328 CC/W33VG114, 22328 CCKJA/C3VA407, 22328 CCK/W33, 22328 CCJA/W33VA407, 22328 CC/C3W502, 22328-2CS5K/VT143.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22326 CC/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22326 CC/W33 (d= 130 mm, D= 280 mm, B= 93 mm, khối lượng 28 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22326 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22326 CCJA/W33VA406, 22326 CC/C2W33, 22326 CC/C3W502, 22326 CCK/C2W33, 22326 CCK/C4W33, 22326 CC/C3W513, 22326-2CS5/VT143, 22326 CC/W33, 22326 CCK/W33, 22326 CC/C3W33, 22326 CCK/C3W33, 22326 CCKJA/W33VA405, 22326 CC/C1W33, 22326 CC/C3VA355, 22326 CCJA/C3W33VA407, 22326-2CS5K/VT143, 22326 CCJA/S4W33VA405, 22326 CC/C4W33, 22326 CCJA/W33VA405, 22326 CC/C103W33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 22326 CCK/W33 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn 22326 CCK/W33 (d= 130 mm, D= 280 mm, B= 93 mm, khối lượng 27.5 Kg) là Vòng bi lăn hình cầu có thể chứa tải nặng theo cả hai hướng. Chúng có khả năng tự cân chỉnh và điều chỉnh độ lệch trục và lệch trục mà hầu như không làm tăng ma sát hoặc nhiệt độ. Thiết kế bao gồm các tính năng để tạo điều kiện tái bôi trơn. Vòng bi có thể được sử dụng trong một hệ thống mô-đun, bao gồm vỏ, ống lót và đai ốc. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 22326 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 22326 CCJA/W33VA406, 22326 CC/C2W33, 22326 CC/C3W502, 22326 CCK/C2W33, 22326 CCK/C4W33, 22326 CC/C3W513, 22326-2CS5/VT143, 22326 CC/W33, 22326 CCK/W33, 22326 CC/C3W33, 22326 CCK/C3W33, 22326 CCKJA/W33VA405, 22326 CC/C1W33, 22326 CC/C3VA355, 22326 CCJA/C3W33VA407, 22326-2CS5K/VT143, 22326 CCJA/S4W33VA405, 22326 CC/C4W33, 22326 CCJA/W33VA405, 22326 CC/C103W33.

Scroll to Top