Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32220 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 100 180 49

Vòng bi bạc đạn 32220 (d=100 mm, D= 180 mm, T= 49 mm, khối lượng 4.94 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32220, SKF 32220/DF, SKF 32220/VA983, SKF 32220/VE679, SKF 32220T140/DB11, SKF 32220T107/DB, SKF 32220T108/DB11, SKF 32220 J2, KOYO 32220 JR, KOYO HC 32220 JR, NSK HR 32220 J, NSK 32220, FAG 32220, FAG 32220-A, FAG 32220-XL, FAG 32220-XL-DF, NTN 32220, NTN 32220 U, NTN 4T-32220, NACHI E 32220 J, NACHI E 32220 DJ, TIMKEN 32220-90NA5, TIMKEN 32220, TIMKEN 32220M

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32219 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 95x170x45.5

Vòng bi bạc đạn 32219 (d=95 mm, D= 170 mm, T= 45.5 mm, khối lượng 4.09 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32219, SKF 32219/VE679, SKF 32219/DF, SKF 32219T105/DB, SKF 32219 J2, FAG 32219, FAG 32219-A, FAG 32219-XL, NSK HR 32219 J, NSK 32219, KOYO 32219 JR, KOYO HC 32219 J, NTN 32219, NTN 32219 U, NTN 4T-32219, NACHI E 32219 J, NACHI 32219, TIMKEN 32219

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32218 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 90x160x42.5

Vòng bi bạc đạn 32218 (d=90 mm, D= 160 mm, T= 42.5 mm, khối lượng 3.33 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32218, SKF 32218/DF, SKF 32218/S0VE679, SKF 32218/VA983, SKF 32218 J2/Q, NSK 32218, NSK HR 32218 J, FAG 32218, FAG 32218-A, FAG 32218-XL, KOYO 32218 JR, KOYO 32218, KOYO HC 32218 JR, NTN 32218, NTN 4T-32218, NTN 32218 U, NACHI 32218, NACHI E-32218 J, TIMKEN 32218, TIMKEN 32218-90KC2, TIMKEN 32218M, TIMKEN 32218-90KA7

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32217 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 85 150 38.5

Vòng bi bạc đạn 32217 (d=85 mm, D= 150 mm, T= 38.5 mm, khối lượng 2.61 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32217, SKF 32217/VA983, SKF 32217/DF, SKF 32217/S0VE141, SKF L 32217/Q, SKF 32217 N1J2/QS0, SKF R 32217 J2/QVB128, SKF 32217 J2/Q, NSK 32217, NSK HR 32217 J, KOYO 32217, KOYO 32217 JR, KOYO HC 32217 JR, FAG 32217-A, FAG 32217-XL-DY-A220-270, FAG 32217-AK11, FAG 32217, FAG 32217-A-N11CA, NTN 32217, NTN 32217 U, NTN 4T-32217, NACHI 32217 J, NACHI E 32217 J, TIMKEN 32217-9X026, TIMKEN 32217-90KA1, TIMKEN 32217-90KB3

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32216 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 80 140 35.25

Vòng bi bạc đạn 32216 (d=80 mm, D= 140 mm, T= 35.25 mm, khối lượng 2.06 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32216, SKF 32216/VA983, SKF 32216/S0, SKF 32216/DF, SKF 32216 J2/QDF, SKF 32216T78/DBC110, SKF 32216T78/DB, SKF 32216 J2/Q, FAG 32216, FAG 32216-A, FAG 32216-XL, NSK HR 32216 J, NSK 32216, KOYO 32216, KOYO 32216 JR, NTN 32216, NTN 32216 U, NTN 4T-32216, NACHI 32216, NACHI E-32216 J, TIMKEN 32216, TIMKEN 32216-90KB4

Uncategorized

Bảng tra thông số các loại vòng bi bạc đạn côn – Kích thước và khối lượng

Vòng bi côn (bạc đạn côn) là loại vòng bi được thiết kế để chịu tải trọng lớn nhờ vào diện tích tiếp xúc lớn giữa con lăn và bề mặt vòng trong, vòng ngoài của vòng bi. Bạc đạn côn được chia thành 4 loại: bạc đạn côn 1 dãy, bạc đạn côn 2 dãy, bạc đạn côn 4 dãy và bạc đạn côn xiên, trong đó bạc đạn côn 1 dãy loại phổ biến nhất và được sử dụng nhiều nhất. Trong bài viết này chúng tôi sẽ thống kê các thông số cơ bản của vòng bi côn như: đường kính lỗ, đường kính ngoài, tổng chiều rông, khối lượng…

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32215 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 75x130x33.25

Vòng bi bạc đạn 32215 (d=75 mm, D= 130 mm, T= 33.25 mm, khối lượng 1.67 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32215, SKF 32215 J2/QDF, SKF 32215 J2/Q, NSK HR 32215 J, NSK 32215, FAG 32215, FAG 32215-A, FAG 32215-A-P5, KOYO HC 32215 JR, KOYO 32215 JR, NTN 32215, NTN 32215 U, NTN 4T-32215 U, NACHI E 32215 J, NACHI 32215, TIMKEN 32215, TIMKEN 32215-90KB3, TIMKEN 32215-9X245, TIMKEN 32215-90KA1, TIMKEN 32215-92KA1

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32214 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 70x125x33.25

Vòng bi bạc đạn 32214 (d=70 mm, D= 125 mm, T= 33.25 mm, khối lượng 1.6 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32214, SKF 32214/VA983, SKF 32214 J2/QVB311, SKF 32214 J2/Q, FAG 32214-DY, FAG 32214-A, FAG 32214-A-P5, FAG 32214, KOYO 32214 JR, KOYO HC 32214 J, NTN 32214, NTN 32214 U, NTN 4T-32214, NACHI E 32214 J, NACHI 32214, TIMKEN 32214, TIMKEN 32214-90KA1, TIMKEN 32214M

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32213 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 65x120x32.75

Vòng bi bạc đạn 32213 (d=65 mm, D= 120 mm, T= 32.75 mm, khối lượng 1.51 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32213, SKF 32213/VA983, SKF 32213 J2/Q, NSK HR 32213 J, NSK 32213 J, FAG 32213-DZ, FAG 32213-A, FAG 32213 A-P5, FAG 32213, FAG 32213-X-XL, KOYO 32213 JR, KOYO HC 32213 JR, NTN 32213, NTN 32213 U, NTN 4T-32213, NACHI E 32213 J, NACHI 32213, TIMKEN 32213-90KA1, TIMKEN 32213, TIMKEN 32213M

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 32212 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán. 60x110x29.75

Vòng bi bạc đạn 32212 (d=60 mm, D= 110 mm, T= 29.75 mm, khối lượng 1.15 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 32212, SKF PER.32212, SKF 32212/VA983, SKF 32212 J2/QVB022, SKF 32212 J2/Q, NSK HR 32212 J, NSK 32212 J, FAG 32212-A, FAG 32212-DY, FAG 32212, KOYO HC 32212 JR, KOYO 32212 JR, NTN 32212, NTN 32212 U, NTN 4T-32212, NACHI E32212 J, TIMKEN 32212, TIMKEN 32212-9X025, TIMKEN 32212M-90KM1, TIMKEN 32212M

Scroll to Top