Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30312 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30312 (d=60 mm, D= 130 mm, T= 33.5 mm, khối lượng 1.95 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO FBJ IKO: SKF 30312, SKF PER.30312, SKF 30312/VA983, SKF 30312 J2/Q, SKF 30312 J2/QW64, FAG 30312-a, FAG 30312-XL, NSK HR 30312 J, NSK HR 30312 DJ, KOYO 30312 JR, FBJ 30312, NTN 30312, NTN 4T-30312, NTN 30312 U, NACHI 30312 J, NACHI 30312 DJ, TIMKEN 30312-90KA1T, TIMKEN 30312 X

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30311 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30311 (d=55 mm, D= 120 mm, T= 31.5 mm, khối lượng 1.56 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO FBJ IKO: SKF 30311, SKF 30311/VA983, SKF PER.30311, SKF 30311/DF, SKF 30311 J2/Q, NSK HR 30311 J, NSK HR 30311 DJ, FAG 30311-XL, FAG 30311-A, KOYO 30311 JR, NTN 30311, NTN 4T-30311, NACHI 30311 DJ, NACHI 30311 J, FBJ 30311, FBJ 30311 A, FBJ 30311 D, TIMKEN 30311.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30310 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30310 (d=50 mm, D= 110 mm, T= 29.25 mm, khối lượng 1.24 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30310, SKF 30310/VA983, SKF 30310 J2/Q, FAG 30310-A, FAG 30310-XL, FAG 30310 DY, NSK HR 30310 J, NSK HR 30310 DJ, KOYO 30310 JR, KOYO 30310 DJR, KOYO 30310 CR, NTN 30310D, NTN 4T-30310D, NACHI 30310 CB02, NACHI E 30310 J, TIMKEN 30310-92KA1, TIMKEN 30310M-90KA5, TIMKEN 30310 90KA1

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30309 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30309 (d=45 mm, D= 100 mm, T= 27.25 mm, khối lượng 0.97 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30309, SKF 30309/VA983, SKF 30309 J2/Q, NSK HR 30309 DJ, NSK HR 30309 J, FAG 30309-A, FAG 30309, KOYO 30309 JR, KOYO 30309 DJR, NTN 30309, NTN 4T-30309, NACHI E 30309 DJ, NACHI 30309, TIMKEN 30309 NR, TIMKEN 30309M 9/KM1

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30308 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30308 (d=40 mm, D= 90 mm, T= 25.25 mm, khối lượng 0.73 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30308, SKF 30308/VA983, SKF 30308T72/DB, SKF 30308 J2/Q, NSK HR 30308 DJ, NSK HR 30308 J, FAG 30307-DY, FAG 30307-A, NTN 30308 D, NTN 4T-30308D, NTN 4T-30308, KOYO 30308 JR, KOYO 30308 DJR, KOYO HC 30308 JR, NACHI H-E 30308 J, NACHI 30308 J, TIMKEN 30308

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30307 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30307 (d=35 mm, D= 80 mm, T= 22.75 mm, khối lượng 0.51 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30307, SKF 30307 R, SKF 30307/VA983, SKF 30307/DF, SKF PER.30307, SKF 30307 J2/Q, NSK HR 30307 J, NSK HR 30307 DJ, FAG 30307-A, FAG 30307-DZ, KOYO 30307 JR-1, KOYO HI-CAP 30307 JR-1, KOYO 30307 D, NTN 30307, NTN 4T-30307, NTN 30307 U, NACHI H-E 30307 DJ, NACHI H-E 30307 J, NACHI 30307 D, TIMKEN 30307

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30306 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30306 (d=30 mm, D= 72 mm, T= 20.75 mm, khối lượng 0.39 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30306, SKF 30306/VA983, SKF 30306 J2/QCLN, SKF 30306 J2/Q, NSK HR 30306 J, NSK 30306 CN, FAG 30306-A, FAG 30306-DY, FAG 30306-H, KOYO 30306 JR, KOYO 30306 DJR, NTN 30306 D, NTN 30306 J, NTN 4T-30306, NTN 30306, NACHI H-E30306 J, TIMKEN 30306-90KM1, TIMKEN Y 30306 M

Uncategorized

Bảng tra thông số các loại vòng bi bạc đạn cầu – kích thước, khối lượng

Vòng bi bạc đạn cầu là loại vòng bi có thiết kế đơn giản, đa năng, có thể chịu được tải trọng hướng tâm, hướng trục theo cả 2 hướng và được ứng dụng trong rất nhiều các lĩnh vực. Vòng bi bạc đạn cầu có nhiều dòng và nhiều dãy kích thước khác nhau. Trong bài viết này chúng tôi sẽ liệt kê thông số của các mã số vòng bi cầu 1 dãy(6000, 6200, 6300) và bạc đạn cầu 2 dãy (3200, 3300): đường kính trong, đường kính ngoài, chiều rộng, khối lượng (Kg) , tốc độ giới hạn, đường kính vai, đường kính rãnh, kích thước góc lượn, tải trọng động cơ bản, tải trọng tĩnh cơ bản…

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30240 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30240 (d=200 mm, D= 360 mm, T= 64 mm, khối lượng 24.6 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 30240, SKF 30240 J2, NSK HR 30240 XJ, NSK HR 30240 J, FAG 30240-XL, FAG 30240-A, KOYO 30240 JR, KOYO 46T30240 JR/110, NTN 30240, NTN 4T-30240, NTN 30240 UUTG, NACHI 30240, TIMKEN 30240, TIMKEN 30240-90KA1, TIMKEN 30240-90KA4

Scroll to Top