Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30303 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30303 (d=17 mm, D= 47 mm, T= 15.25 mm, khối lượng 0.13 Kg). Các loại vòng bi bạc đạn 30303 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO : SKF 30303, SKF 30303/VE197, NSK HR 30303 J, NSK 30303 D, FAG 30303 A, FAG 30303 JP1, FAG 30303.CZ, FAG 30303-XL, KOYO 30303 JR, KOYO 30303 R, NTN 4T-30303, NACHI E30303 J, TIMKEN 30303 9TKA1, TIMKEN 30303.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 30302 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 30302 (d=15 mm, D= 42 mm, T= 14.25 mm, khối lượng 0.097 Kg). Các loại vòng bi bạc đạn 30302 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF30302, SKF 30302 J2, SKF 30302 J2/VE197, SKF 30302 J2/Q, SKF 30302 J2/VE197W64, NSK HR 30202 J, FAG 30202 A, FAG 30202 J, FAG 30202-XL, KOYO 30202 JR, KOYO HC 30202 R, NTN 30202, NACHI H-E30202, TIMKEN 30202. 

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3585/3525 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3585/3525 (d=41.275 mm, D= 87.312 mm, T= 30.162 mm, khối lượng 0.85 Kg) là vòng bi côn một dãy, kích thước inch, được thiết kế để chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục kết hợp, đồng thời cung cấp ma sát thấp trong quá trình vận hành. Vòng trong, với các con lăn và vòng cách, có thể được gắn riêng biệt với vòng ngoài. Các thành phần có thể tách rời và hoán đổi cho nhau này tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt, tháo dỡ và bảo trì. Bằng cách lắp một ổ trục côn một hàng vào một ổ lăn khác và đặt tải trước, có thể đạt được ứng dụng ổ trục cứng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3585/3525 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 3585/3525, 3585/3525/Q, 3585

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3322 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3321 A (d=110 mm, D= 240 mm, B= 92.1 mm, khối lượng 19 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3322 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3322 A, 3322 A/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3320 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3320 A (d=100 mm, D= 215 mm, B= 82.6 mm, khối lượng 13.5 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3320 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3320 A, 3320 A/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3319 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3319 A (d=95 mm, D= 200 mm, B= 77.8 mm, khối lượng 11 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3319 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3319 A, 3319 A/C3, 3319 A-2ZTN9/C3VT113.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3318 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3318 A (d=90 mm, D= 190 mm, B= 73 mm, khối lượng 9.25 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3318 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3318 A, 3318 DMA/VB188, 3318 A/C3, 3318 A/C4, 3318 ATN9/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3317 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3317 A (d=85 mm, D= 180 mm, B= 73 mm, khối lượng 8.3 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3317 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3317 A, 3317 A/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3316 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3316 A (d=80 mm, D= 170 mm, B= 68.3 mm, khối lượng 6.8 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3316 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3316 A, 3316 A/C3, 3316 E/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3315 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3315 A (d=75 mm, D= 160 mm, B= 68.3 mm, khối lượng 5.55 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3315 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3315 A, 3315 ANR/C3, 3315 A/C3, 3315 A-2Z/C3MT33.

Scroll to Top