Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3210 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3210 A (d=50 mm, D= 90 mm, B= 30.2 mm, khối lượng 0.65 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3210 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3210 A, 3210 E, 3210 ATN9, 3210 ATN9/C3, 3210 A-2RS1, 3210 A-2Z, 3210 A/C3, 3210 A-2RS1/C3, 3210 A-2Z/C3, 3210 A-2RS1/MT33, 3210 A-2Z/C3MT33, 3210 A-2RS1TN9/MT33, 3210 A-2Z/MT33, 3210 A-2ZTN9/MT33, 3210 A-2RS1TN9/C3MT33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3209 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3209 A (d=40 mm, D= 85 mm, B= 30.2 mm, khối lượng 0.63 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3209 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3209 ATN9, 3209 A, 3209 A/C3, 3209 A-2RS1, 3209 ATN9/C3, 3209 ATN9/W64, 3209 A-2Z, 3209 A-2RS1/C3, 3209 A-2Z/C3, 3209 A-2RS1/MT33, 3209 A-2Z/C3MT33, 3209 A-2RS1TN9/MT33, 3209 A-2Z/MT33, 3209 A-2ZTN9/MT33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3208 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3208 A (d=30 mm, D= 80 mm, B= 30.2 mm, khối lượng 0.57 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3208 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3208 A, 3208 ATN9, 3208 A/C3, 3208 ATN9/C3, 3208 ATN9/W64, 3208 A-2Z, 3208 A-2RS1, 3208 A-2RS1/C3, 3208 A-2Z/MT33, 3208 A-2RS1/W64, 3208 A-2RS1TN9/W64, 3208 A-2RS1TN9/MT33, 3208 A-2RS1/C3LVT114F7, 3208 A-2ZTN9/C3GE2, 3208 A-2ZTN9/MT33, 3208 A-2RS1TN9/C3MT33, 3208 A-2Z/C3, 3208 A-2RS1/MT33, 3208 A-2Z/C3MT33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3207 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3207 A (d=30 mm, D= 72 mm, B= 27 mm, khối lượng 0.44 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3207 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3207 ATN9, 3207 A, 3207 A-2Z, 3207 A/C3, 3207 ATN9/C3GJN, 3207 A-2RS1, 3207 ATN9/C3, 3207 ATN9/C2, 3207 A-2RS1/C3, 3207 A-2Z/MT33, 3207 A-2ZTN9/MT33, 3207 A-2RS1/MT33, 3207 A-2Z/MT33, 3207 A-2ZTN9/MT33, 3207 A-2Z/C3, 3207 A-2Z/C3MT33, 3207 A-2RS1TN9/MT33. 

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3206 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3206 A (d=30 mm, D= 62 mm, B= 23.8 mm, khối lượng 0.29 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3206 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3206 A, 3206 ATN9, 3206 A/C3, 3206 A/C3M, 3206 ATN9/P5, 3206 A-2Z, 3206 ATN9/C3, 3206 ATN9/VQ537, 3206 A-2RS1, 3206 ATN9/P62, 3206 CE-2RS1TN9, 3206 A-2RS1/C3LVT114F7, 3206 A-2Z/MT33, 3206 A-2Z/C3MT33, 3206 A-2RS1TN9/W64, 3206 A-2RS1TN9/MT33, 3206 A-2RS1TN9/C3MT33, 3206 A-2Z/C3, 3206 A-2RS1/C3, 3206 A-2ZTN9/WT, 3206 A-2RS1TN9/W64F, 3206 A-2RS1/MT33, 3206 A-2RS1TN9/WT, 3206 A-2ZTN9/MT33, 3206 A-2ZTN9/C3MT33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3205 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3205 A (d=25 mm, D= 52 mm, B= 20.6 mm, khối lượng 0.18 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3205 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3205 CETN9, 3205 A, 3205 ATN9, 3205 A-2Z, 3205 A/C3, 3205 A-2RS1, 3205 ATN9/C2, 3205 ATN9/VQ537, 3205 ATN9/C3, 3205 ATN9/W64, 3205 ATN9/305563A, 3205 A-2ZTN9/C3VT113, 3205 A-2ZTN9/C3GE2, 3205 A-2Z/C3, 3205 A-2RS1/C3LVT114F7, 3205 A-2RS1TN9/MT33, 3205 A-2RS1/C3, 3205 A-2ZTN9/MT33, 3205 A-2RS1TN9/GFJ, 3205 A-2Z/MT33, 3205 A-RS1ZTN9/MT33, 3205 A-2RS1TN9/C3VT114, 3205 A-2RS1/MT33, 3205 A-2Z/C3MT33, 3205 A-2ZTN9/C3MT33, 3205 A-2RS1TN9/C3VT114.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3204 ATN9 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3204 ATN9 (d=20 mm, D= 47 mm, B= 20.6 mm, khối lượng 0.16 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3204 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3204 A, 3204 ATN9, 3204 A/C3, 3204 A-2Z, 3204 A-2RS1, 3204 ATN9/C2, 3204 ATN9/C3, 3204 A-2ZTN9/C3GE2, 3204 A-2RS1/MT33, 3204 A-2Z/MT33, 3204 A-ZTN9/MT33, 3204 A-2RS1TN9/W64, 3204 A-2ZTN9/MT33, 3204 A-2Z/C3MT33, 3204 A-2RS1TN9/GFJ, 3204 A-2RS1TN9/MT33, 3204 A-2RS1TN9/MT37.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3203 ATN9 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3203 ATN9 (d=17 mm, D= 40 mm, B= 17.5 mm, khối lượng 0.096 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3203 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3203 ATN9, 3203 ATN9/C3, 3203 A-2RS1TN9, 3203 A-2RS1TN9/C3, 3203 A-2RS1TN9/MT33, 3203 A-2RS1TN9/W64, 3203 A-2RS1TN9/GWK9, 3203 A-2ZTN9/C3WT, 3203 A-2ZTN9/MT33, 3203 A-2RS1TN9/C3MT33, 3203 ATN9/C2/231323.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3202 ATN9 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3202 ATN9 (d=15 mm, D= 35 mm, B= 15.9 mm, khối lượng 0.066 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3202 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3202 ATN9, 3202 ATN9/W64, 3202 A-2RS1TN9, 3202 ATN9/C3, 3202 A-2ZTN9/MT33, 3202 A-2RS1TN9/W64, 3202 A-2RS1TN9/GFJ, 3202 A-2RS1TN9/MT33.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3201 ATN9 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3201 ATN9 (d=12 mm, D= 32  mm, B= 15.9 mm, khối lượng 0.058 Kg) là vòng bi tiếp xúc góc, trong thiết kế và vận hành, các ổ bi tiếp xúc góc hai dãy tương ứng với một cặp ổ bi tiếp xúc góc một dãy theo cách sắp xếp quay lưng vào nhau, đồng thời cần ít không gian dọc trục hơn. Chúng có thể hoạt động ở tốc độ cao và phù hợp hơn so với vòng bi rãnh sâu để hỗ trợ lực dọc trục lớn theo cả hai hướng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 3201 SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 3201 ATN9, 3201 ATN9/C3, 3201 A-2ZTN9, 3201 A-2ZTN9/MT33, 3201 A-2ZTN9/LHT23, 3201 A-2RS1TN9/MT33.

Scroll to Top