Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6318 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6318 (d=90 mm, D= 190 mm, B= 43 mm, khối lượng 4.97 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6318 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6318, 6318/C3VL0241, 6318-Z, 6318/C3, 6318/C4, 6318/S1, 6318 M, 6318-2Z, 6318-2RS1, 6318/HC5C3, 6318 M/C4VA301, 6318 M/C3, 6318-2RS1/C3, 6318 M/C3VL0241, 6318-2Z/C3EQGJN, 6318 M/P64VL0241, 6318 M/P65HS0VG2211, 6318-2Z/C3, 6318 M/C3VL2071, 6318 M/P64VG900.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6317 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6317 (d=85 mm, D= 180 mm, B= 41 mm, khối lượng 4.25 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6317 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6317, 6317 M, 6317-Z, 6317/C3, 6317/C3S0, 6317/C4S0, 6317/C4S1, 6317-2Z, 6317/C4, 6317/HC5C3, 6317/C3VL0241, 6317-2RS1, 6317 M/C3, 6317-2Z/C4GJN, 6317-Z/C3, 6317-2Z/C3, 6317 M/C4, 6317-RS1/C3, 6317-2RS1/W64, 6317-2RS1/C3, 6317 M/C3VL0241.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6316 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6316 (d=80 mm, D= 170 mm, B= 39 mm, khối lượng 3.63 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6316 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6316, 6316-Z, 6316/C4S1, 6316/C3, 6316-RS1, 6316/C3VL0241, 6316/C3VL2071, 6316 M, 6316-2Z, 6316/C4, 6316-2RS1, 6316/C3S1, 6316 M/C3VL0241, 6316 M/C4VL0241, 6316-Z/C3, 6316-2Z/VA208, 6316 M/C3, 6316 M/C4, 6316-2Z/C3, 6316-2Z/C4, 6316-2RS1/C3, 6316-2Z/C3WT, 6316-2RS1/W64, 6316-RS1/C3, 6316-Z/C3S1, 6316 MA/C3B20, 6316-2Z/C3GJN, E2.6316-2Z/C3.

Uncategorized

Giới thiệu về vòng bi bạc đạn Timken – Lịch sử hình thành và phát triển

Công ty Timken là nhà sản xuất vòng bi bạc đạn côn lớn nhất thế giới. Một ổ lăn côn bao gồm một tập hợp các phần tử lăn nằm giữa hai vòng đồng tâm. Thiết kế của những vòng bi này, dựa trên bằng sáng chế của Henry Timken từ cuối thế kỷ 19, cho phép chúng loại bỏ hầu như ma sát tạo ra khi vận chuyển vật nặng. Vòng bi Timken được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm ô tô, hàng không vũ trụ và đường sắt. BẠC ĐẠN THÀNH CÔNG là đại lý chuyên nhập khẩu phân phối vòng bi bạc đạn Timken tại Việt Nam… Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm vòng bi bạc đạn Timken chính hãng với giá cả hợp lý nhất.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6315 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6315 (d=75 mm, D= 160 mm, B= 37 mm, khối lượng 3.06 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6315 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6315, 6315/HC5C3, 6315/VA201, 6315 N, 6315/C4, 6315/W64, 6315/VA205, 6315/C3VL0241, 6315-Z, 6315 NR, 6315-2Z, 6315/C3, 6315-2RS1, 6315 M/C4, 6315-2RS1/W64, 6315 M/C3VL0241, 6315-Z/C3VL0241, 6315-2RS1/C3GJN, 6315-2Z/C3WT, 6315 M/C4HVL0241, 6315 MA/C3HVK121, 6315 M/C3, 6315 M/C3S0VQ335, PER.6315-DC3V2, 6315 NR/C3, 6315-2Z/C3, 6315-2Z/C3GJN, 6315-2Z/VA208, 6315 M/HC5C4HS0, 6315-Z/C2, 6315-Z/C3, 6315-2Z/C4, 6315-2RS1/C3, 6315-2Z/C3HT, 6315-2Z/DTWT, 6315-2RS1/C3WT, 6315-2RS1/C3S1GJN.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6314 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6314 (d=70 mm, D= 150 mm, B= 35 mm, khối lượng 2.55 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6314 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6314, 6314 N, 6314/C3, 6314 NR, 6314-2Z, 6314-2RS1, 6314/C4S1, 6314/VA201, 6314/HC5C3S0, 6314/C4, 6314-RS1, 6314-Z, 6314/C4HS0, 6314-ZNR, 6314/P63, 6314/C3VL0241, 6314/C3VL2071, 6314-2Z/C3HT, 6314-2Z/LHT23, 6314 M/HC5C4S0, PER.6314-2RLDC3V2, 6314 N/C3, 6314-2RS1/GJN, 6314-2RS1/W64, PER.6314-2RLDC3V2, 6314-2Z/C3GJN, 6314-Z/C3, 6314-RS1/C3, 6314-Z/C4S1, 6314-2Z/VA208, 6314-2RS1/C3LT, 6314 M/C3VL0241, 6314 M/P64VA301, 6314-2RS1/C3W64, 6314 MA/C3, 6314-2Z/C3, 6314 NR/C3, 6314-2Z/VA208, 6314-2RS1/C3, 6314-2Z/C3WT, 6314-Z/C3GJN, 6314-2RS1/C3LT, 6314 M/C3VL0241, 6314 M/P64VA301, 6314-2RS1/C3W64, 6314-2RS1/C3WT, 6314-2RS1/C3GJN, 6314-2RS1/HC5S0.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6313 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6313 (d=65 mm, D= 140 mm, B= 33 mm, khối lượng 2.11 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6313 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6313, 6313 NR, 6313-2ZNR, 6313/C3VL0241, 6313-Z, 6313/C3S1, 6313/C3W64, 6313/C3, 6313-ZNR, 6313/W64, 6313-2RS1, 6313/C4S1, 6313 2ZJEM, 6313/HC5C3, 6313-2RS1NR, 6313-2Z, 6313/C4, 6313-RS1, 6313/VA201, 6313-2RS1/C3WT, 6313 M/C3, 6313-Z/C3, 6313-RS1/C3, 6313-2Z/C4WT, 6313 NR/C3, 6313-2RS1/C3, 6313-2Z/VA208, 6313-2RS1/C3W64, 6313-2RS1/C3WT, 6313 M/C3S0VQ335, 6313-2RS1/HC5C3WT, 6313-2Z/C3, 6313-2Z/C3WT, 6313-2Z/HTF2, 6313-2Z/VA201, 6313-2RS1/C3GJN, 6313-2Z/HC5C4WT, 6313-2Z/LHT23, 6313-2RS1/C3HT, 6313 M/C3VL0241, 6313 N1MA/C4HS0, 6313-2Z/VA228, 6313-2Z/C3GWP, 6313-2RS1/W64.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6312 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6312 (d=60 mm, D= 130 mm, B= 31 mm, khối lượng 1.72 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6312 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6312, 6312/VA201, 6312/C3VL0241, 6312 NR, 6312/W64, 6312-2RS1, 6312/C4W64, 6312/HC5C3, 6312/C3, 6312/C3H, 6312/C4H, 6312-2ZNR, 6312/C5S0, 6312-RS1, 6312-Z, 6312-2Z, 6312/C4, 6312-ZNR, 6312-2RSH, 6312/C3S0, 6312/C4S1, 6312-2Z/C3GJN, 6312-2Z/C4, 6312 TN9/C3, 6312-2RS1/C3, 6312-2Z/VA228, 6312 M/C3S0VQ335, 6312-2Z/C2ELHT23, 6312-2RS1/C3LHT23, 6312-RS1/C3, 6312-Z/C3GJN, 6312-2Z/LHT55, 6312-2RS1/C3HT, 6312-2RS1/C3WT, 6312 M/P65VA301, 6312-2Z/GJN, 6312-2RS1/C5, 6312-2RSH/C3, 6312-2Z/VA208, 6312 M/C3VL0241, 6312 M/C4VL0241, 6312-2RS2/C3GWF, 6312-2RS1/C3GEN4, PER.6312-RSTFPC4F9, 6312-RS2Z/C4S1VT228, 6312-2RS1/HC5C3VT376, 6312-Z/C3, 6312 NR/C3, 6312-2Z/C3, 6312-2RS1/C3GEM, 6312-2RS1/C3GJN, 6312-2Z/C4VT127, 6312-RS1Z/C4GJN4, 6312-RS1Z/C4S0GJN6, 6312 M/C3, 6312-2RS1/C4, 6312-2Z/C3HT, 6312-2Z/C3WT, 6312-2RS1/W64, 6312-2RS1/C3W64, 6312-2Z/C3LHT23, 6312-2RS1/HC5C3WT, PER.6312-2RLDC3V2, E2.6312-2Z/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6311 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6311 (d=55 mm, D= 120 mm, B= 29 mm, khối lượng 1.37 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6311 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6311, 6311/W64, 6311/C3VK252, 6311 M, 6311 N, 6311 NR, 6311/C3, 6311-2RSH, 6311/VA201, 6311/C4, 6311-ZNR, 6311-Z, 6311-2Z, 6311-RS1, 6311-2RS1, 6311-2ZNR, 6311/C3S1, 6311/HC5C3, 6311/C4S1VK176, 6311-Z/C3, 6311-Z/GJN, 6311-2Z/C3WT, 6311-Z/C3GJN, 6311-2RS1/W64, PER.6311-ZZDC3V2, 6311-RS1/C3, 6311-2RS1/C3, 6311-2RSH/C3, 6311-2Z/VA208, PER.6311-2RLDC3, 6311-2RS1/C3LHT23, 6311-2RS1/HC5C3S0WT, 6311-2Z/C3GJN, 6311-2Z/C3, 6311-2RS1/LHT23, 6311-2Z/C4, 6311-2RS1/C4, 6311-2Z/VA228, 6311-2RS1/C3WT, 6311 TN2/HC5C5S0, 6311-2RS1/HC5C3WT, 6311-2RS1/GJN, 6311 NR/C3, 6311-2Z/VA201, 6311-2RS1/C2WT, 6311 M/C3VL0241, 6311-2RS1/C3GJN, 6311-2RS1/C3W64, E2.6311-2Z/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6310 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6310 (d=50 mm, D= 110 mm, B= 27 mm, khối lượng 1.08 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6310 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6310, 6310 N, 6310/W64, 6310/C4S1, 6310 NR, 6310/C3, 6310-RS1, 6310-2ZNR, 6310/VA201, 6310-2Z, 6310-2RS1, 6310/HC5C3, 6310-2RSH, 6310/C3HS1, 6310-2Z, 6310-2RS1, 6310/HC5C3, 6310-2RS1NR, 6310/C4, 6310-Z/C3, 6310-RS1/C3, 6310-2RS1/W64, 6310-2Z/VA201, PER.6310-ZZDC3V2, 6310-2Z/C3HT, 6310 M/C4, 6310-Z/C4, 6310 NR/C3, 6310-ZNBR/C3, PER.6310-DC3V2, 6310 M/C3VL0241, 6310-2RS1/C4GJN, 6310-2RS1/MTVM121, 6310-2RS1/C3GJN, 6310-2Z/C3, 6310-2Z/C4, 6310-2RS1/C3, 6310-2Z/C3GJN, 6310-2Z/C3GWP, 6310-2RS1/C3WT, 6310-2Z/C3LHT23, 6310-2RS1/C3LTVT210, 6310-RS2Z/C3S1VT228, 6310-2Z/GJN, 6310-2RS1/C4, 6310-Z/C3HS1, 6310-2RS1/C3, 6310-2Z/C3GJN, 6310-2Z/C3GWP, 6310-2RS1/C3WT, 6310-2Z/C3LHT23, 6310-2RS1/C3LTVT210, 6310-RS2Z/C3S1VT228, 6310 M/C3, 6310 N/C3 6310-2Z/C3WT, 6310-2RS1/GJN, 6310-2Z/VA228, PER.6310-ZZDV2, 6310 M/C4VL0241, 6310-2Z/C2ELHT23, 6310-2RS1/C3LHT23, E2.6310-2Z/C3, 1726310-2RS1, PER.6310B-2RLDC3F2. 

Scroll to Top