Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6015 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6015 (d= 75 mm, D= 115 mm, B= 20 mm, khối lượng 0.65 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6015 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6015 N, 6015 2RSJEM, 6015/C3, 6015-RS1, 6015-2RS1, 6015 2ZJEM, 6015-2Z, 6015/S0, 6015 JEM, 6015 DFCA, 6015/DFC135, 6015-Z, 6015 NR, 6015/C4, 6015 ZJEM, 6015-2Z/C3GJN, 6015-2ZS2/C3GJN, 6015 N/C3, 6015-Z/C3, 6015-2RS1/GJN, 6015-2RS1/P52, 6015-2RS1/W64, 6015-2Z/C3S1GJN, 6015 M/C3, 6015 M/C3S0, 6015 M/HC5C3, 6015-2RS1/C2, 6015-2RS1/C3, 6015-2Z/C3, 6015-2RS1/C3GJN, 6015-2Z/C3GJN, W60/1.5, 16015,W60/1.5 R, 16015/C3, 16015/W64.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6014 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6014 (d= 70 mm, D= 110 mm, B= 20 mm, khối lượng 0.61 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại bạc đạn 6014 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6014-Z, 6014/C4, 6014-RS1, 6014/W64, 6014 NR, 6014-2Z, 6014/HC5C3, 6014/C3, 6014-2RS1, 6014 M, 6014 N, 6014 JEM, 6014 2ZJEM, 6014 2RSJEM, 6014-2Z/C3, 6014-2RS1/C3GJN, 6014-RS1Z/C3GJN, 6014 M/C3, 6014 NR/C4, 6014-2RS1/C3, 6014-2Z/C3WT, 6014-2Z/C3GJN, 6014 NR/C3, 6014 M/C3S0, 6014-2RS1/W64, 16014, BEAM 060145 C-2RSL, 360141, 16014/C3, 16014/W64

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6013 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6013 (d= 65mm, D= 100mm, B= 18 mm, khối lượng 0.44 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại vòng bi bạc đạn 6013 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6013 M, 6013/C4, 6013/DFC125, 6013 2RSNRJEM, 6013 JEM, 6013/C3, 6013/W64, 6013 NRJEM, 6013 2RSJEM, 6013 NR, 6013-2RS1, 6013-Z, 6013-2Z, 6013-RS1, 6013 2ZJEM, 6013-Z/C3, 6013-2RS1/C3, 6013-2Z/C3GJN, 6013-2RS1/MTVM121, 6013-2RS1/W64, 6013-2RS1/C3W64, PER.6013-2RLDC3V2, 6013 NR/C3  

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6012 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6012 (d= 60mm, D= 95mm, B= 18 mm, khối lượng 0.41kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại bạc đạn 6012 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6012/C3L, 6012/C3M, 6012 2ZJEM, 6012 2RSJEM, 6012 NR, 6012/C3, HK 6012, 6012-2RZ, 6012/C4, 6012-RS1, 6012/W64, 6012-2RS1, 6012-Z, 6012-2Z, 6012 JEM, BA2-6012, 6012 NR/C4, 6012-2Z/C3, 6012-2RS1/C2, 6012-2Z/LHT64, 6012-RS1/C3GJN, 6012-RS1/C3GJN, 6012-2RZ/HC5C3WT, 6012-Z/C3, 6012-2RS1/C3, 6012-2RZ/C3HT, 6012-2RS1/C3GJN, 6012-RZ/C3VT162, PER.6012-2RLDC3V2, 6012-2RS1/GJN, 6012-2RS1/W64, 6012-2Z/C3GWP

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6011 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6011 (d= 55mm, D= 90mm, B= 18 mm, nặng 0.38Kg). 6011 là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại vòng bi bạc đạn 6011 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6011 NR, 6011/C4, 6011-RS1, 6011-2RS1, 6011/HC5C3, 6011 M, 6011/C3, 6011/W64, 6011 2ZJEM, 6011 JEM, 6011-Z, 6011-2Z, 6011 2RSJEM, 6011-2RS1/C3, PER.6011-DV2, 6011-2RS1/W64, PER.6011-2RLDC3V2, 6011-Z/C3, 6011-RS1/C3, W 6011-2RS1, 6011-2RS1/GJN, 6011-2Z/C3GJN, 6011-2Z/VA208, 6011-2RS1/C3GJN, 6011-2Z/C3, 6011-2RS1/W64F, 6011-ZNR/C3, 6011-2Z/C3VT127, 6011-2Z/C3VT127C, PER.6011-ZZDC3V2, 6011-2RS1/C3WT, 6011-2RS1/C3LHT22, 6011-2RS1/C3VK174, PER.6011-D-A, 16011, 16011/C3

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6010 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6010 (d=50mm, D=80mm, B=16mm), khối lượng vòng bi 6010 là 0.26 Kg. 6010 là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại vòng bi bạc đạn 6010 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6010-2Z, 6010-2RZ, 6010 ZJEM, 6010 2ZJEM, 6010 N, W 6010, 6010 NR, 6010/W64, 6010 2RSJEM, 6010 2ZNRJEM, 6010/C3, 6010-RS1, 6010-Z, 6010/C4, 6010 JEM, 6010-2RS1, 6010/VS003, 6010/D8DBGAVJ137, 6010 2RSNRJEM, 6010-Z/C3, 6010-2RS1/C4, 6010-2RS1/GJN, 6010-2Z/LHT55, 6010-2RS1/C3GJN, 6010-2RZ/C3LT20F2, 6010-RS1/C3, 6010-2RZ/C3WT, 6010-2Z/C3VT162, 6010-2Z/C4VT127B, 6010-2Z/C5S2VT127, PER.6010-2RLDC3V2, W 6010-2Z, 6010-2Z/C3GJN, 6010-2Z/C3HT41, PER.6010-2RLDV2, 6010-2Z/GJN

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6009 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6009 (d=45mm, D=75mm, B=16mm, khối lượng 0.24Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại bạn đạn 6009 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6009-2Z, 6009-2RS1, W 6009-2RS1, 6009/C2, 6009/W64, 6009 2ZJEM, 6009 2RSJEM, 6009-Z, 6009/C3, 6009/C4, 6009 JEM, 6009 NR, 6009-RS1, 6009/HC5C3, W 6009, 6009-2Z/C3WT, 6009-2RS1/W64, 6009-2RS1/C3GJN, 6009-2RS2/C3S1GJP, 6009-2Z/C4HT, 6009-2RS1/C4, 6009-2RS1/C5L, 6009-2Z/C3GJN, 6009-2Z/C3, 6009-2Z/GJN, 6009-2RS1/C3, 6009-2RS1/GJN, 6009-2RS1/LT10, 6009-2RS1/C4LGJN, 6009-Z/C3, W 6009-2Z, 6009-2RS1/WT, 6009-2RS1/GFJ, 6009-2RS1/C3WT, 6009-2RS1/C4GJN, W 6009-2RS1/VT378, 16009, 16009/C3

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6008 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6008 (d=40mm, D=68mm, B=15mm, khối lượng 0.19Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại vòng bi bạc đan 6008 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6008-2RS1, 6008-2Z, W 6008-2Z, 6008-2RZTN9/HC5C3WT, W 6008-2RS1, W 6008-2RS1/VP311, 6008-RS1, 6008 NR, 6008 2RSJEM, 6008 2RSNRJEM, W 6008, 6008 2RSJEM, 6008 2RSNRJEM, 6008-Z, 6008/C3, 6008/C4, 6008 JEM, 6008/W64, 6008-2Z/C3, 6008-2RS1TN9/C4HGJN, 6008-RS1/C3GWP, PER.6008-DC3E3, PER.6008-2RLDC3V2, 6008-2Z/C4VT127B, 6008-2RS1/VP233F7, 6008-Z/C3, 6008-2RS2NR/C4PVT153, 6008-2RS1/C2, 6008-2RS1/W64, PER.6008-2RLD, PER.6008-ZZDV2, 6008-2RS2/C3GJN, PER.6008-2RLDV2, 6008 NR/C3, 6008-RS1/C3, 6008-2RS1/C3, 6008-2RS1/WT, 6008-2RS1/GJN, 6008-2Z/C3GJN, bạc đạn chịu nhiệt 6008-2Z/VA208, 6008-2RS1NR/C3, 6008-2RS1/C3W64

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6007 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6007 (d=35mm, D=62mm, B=14mm, khối lượng 0.15kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại bạn đạn 6007 của SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6007-2Z, 6007-2RS1, W 6007-2RS1, 6007-2RZTN9/HC5C3WT, W 6007-2RS1/VP311, W 6007, 6007-RS1, 6007/C3, 6007 JEM, 6007 N, 6007/W64, 6007 2RSJEM, 6007-2RZ, 6007 2ZJEM, 6007-2RS1NR, 6007-Z, 6007/HC5C3, 6007 2RSNRJEM, W 6007-2Z, 6007-2Z/C4VT127B, 6007-2RS1/C3WT, 6007-2RS1/C3W64, 6007-2Z/C2ELHT23, 6007-2RS2/C4LHT23, PER.6007-2RLDC3V2, PER.6007-2RSTFPTF7, 6007-2Z/C3WT, 6007-2Z/LHT23, 6007-2RS2/C3HT, 6007-2RS1/C3GJN, 6007 NR/C3, 6007-2Z/WT, 6007-2RZ/C3LT, 6007-2RS1/LHT23, 6007-2RS2/C5LHT23, 6007-2RS1TN9/HC5C3WT, 6007-Z/C3..

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6006 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6006 (d=30mm, D=55mm, B=13mm, khối lượng 0.12Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có độ ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép đạt được tốc độ quay cao. Các loại vòng bi bạc đạn 6006 SKF: 6006-2RS1, 6006-2Z, 6006-2RZ, C 6006 V, 6006-2RZTN9/HC5C3WT, W 6006-2Z, W 6006-2RS1, W 6006-2RS1/VP311, W 6006, 6006-2RS1NR, 6006 NR, 6006-Z, 6006/C3, 6006/C2E, 6006-RS1, 6006/W64, 6006/HC5C3, 6006 NR, 6006/C2, 6006 JEM, 6006-2ZN, 6006 2ZJEM, 6006/VW514, 6006 2RSJEM, 6006 2RSNRJEM, 6006-2RS1/C3W64, , 6006-2RS1/VT901, 6006-2RS1/C3W64F, 6006-2Z/C4GJNVT901, 6006-2RS1/C2, 6006-2RS1/W64, 6006-2RZ/C3LT, 6006-RS2/C3S0, 6006-2RS2/C3HT, 6006-2RS1/C3VT901, 6006-2RS1NR/C3GJN, 6006-2RS1TN9/C3HGWP, 6006-Z/C3, 6006-2RS1/C4, 6006-2Z/C3WT, 6006-2RZ/C3WT, 6006-2Z/LHT23, 6006-2RS1/C4GJN, 6006-2Z/C3WT, 6006-2RZ/C3WT, 6006-2Z/LHT23, 6006-2RS1/C4GJN, 6006-2Z/VA208 (chịu nhiệt độ cao)

Scroll to Top