Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn LM 300849/811 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn LM 300849/811 (d=40.987 mm, D= 67.975 mm, T= 17.5 mm, khối lượng 0.24 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF LM 300849/811,  SKF LM 300849/811/Q, SKF LM 300849/811/QVK210, NSK LM 300849/811, KOYO LM 300849/LM 300811, FAG KLM 300849/LM 300811, NTN LM 300849/811, TIMKEN LM 300849/LM 300811, TIMKEN SET318 LM 300849/LM 300811, TIMKEN LM 300849/811

Uncategorized

Vòng bi kim (bạc đạn kim) NTN, IKO cấu tạo và ứng dụng

Có nhiều loại bạc đạn (vòng bi), phổ biến nhất là bạc đạn cầu, bạc đạn côn, bạc đạn kim, bạc đạn đũa, vòng bi tang trống. Thiết kế của họ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể để thích ứng với việc sử dụng cụ thể. Trong số đó, ít được biết đến hơn là bạc đạn kim (vòng bi côn), vẫn cần thiết trong một số ứng dụng có yêu cầu cao về độ tin cậy và độ bền. Khám phá mặt trái của vòng bi kim (bạc đạn kim) của NTN và IKO phù hợp với nhiều cơ chế.

Uncategorized

Những tính năng nào mà vòng bi (bạc đạn) cần cho các ứng dụng có quá trình tẩy rửa thường xuyên?

Xả rửa là chuyện thường xuyên xảy ra đối với nhiều ứng dụng, nhưng những loại tẩy rửa đó có thể gây ra vấn đề cho một số vòng bi (bạc đạn) nhất định. Theo thời gian, dòng nước và hóa chất tẩy rửa ào ạt có thể ảnh hưởng đến hiệu suất và thậm chí dẫn đến hỏng ổ trục nếu không có thiết kế bộ phận phù hợp. May mắn thay, có nhiều cách để giảm thiểu hoặc ngăn chặn những vấn đề này.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn LM 11949/910 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO Thông số, kích thước

Vòng bi bạc đạn LM 11949/910 (d=19.05 mm, D= 45.237 mm, T= 15.494 mm, khối lượng 0.12 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF LM 11949/910, SKF LM 11949/910/VA983, SKF LM 11949/910/Q, TIMKEN LM 11949/LM 11910, TIMKEN SET2 LM 11949/LM 11910, TIMKEN LM 11949/10, FAG KLM 11949/LM 11910, FAG KLM 11949/10, KOYO HI-CAP LM 11949/910, KOYO LM 11949/910, NSK LM 11949/910, NSK LM 11949R/LM 11910R, NTN LM 11949/910

Scroll to Top