Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3984/3920 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3984/3920 (d=66.675 mm, D= 112.712 mm, T= 30.162 mm, khối lượng 1.17 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 3984/3920, SKF 3984/3920/VA983, SKF 3984/2/3920/2/Q, NSK 3984/3920, NSK 3984R/3920R, FAG 3984/3920, FAG 3984/20, KOYO 3984/20, KOYO 3984/3920 (JTEKT), NTN 3984/3920, NTN 4T-3984/3920, NACHI 3984/3920, TIMKEN 3984/3920, TIMKEN SET98 3984/3920, TIMKEN 3984/3920-B

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 3982/3920 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 3982/3920 (d=63.5 mm, D= 112.712 mm, T= 30.163 mm, khối lượng 1.25 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 3982/3920, SKF 3982/3920/VA983, SKF 3982/3920/2/Q, NSK 3982/3920, NSK 3982R/3920R, KOYO 3982/3920, KOYO 3982/20, FAG 3982/3920, NTN 3982/3920, NTN 4T-3982/3920, NACHI 3982/3920, TIMKEN 3982/3920, TIMKEN 3982/3920-B, TIMKEN SET103 3982/3920

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 39590/39520 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 39590/39520 (d=66.675 mm, D= 112.712 mm, T= 30.162 mm, khối lượng 1.19 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 39590/39520, SKF 39590/39520/Q, NSK 39590/39520, NSK 39590/20, KOYO 39590/39520, KOYO 39590/20, NTN 39590/39520, NTN 39590/20, NTN 4T-39590/39520, NACHI 39590/39520, NACHI 39590/20, TIMKEN 39590/39520, TIMKEN SET279 39590/39520

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 39585/39520 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 39585/39520 (d=63.5 mm, D= 112.712 mm, T= 30.162 mm, khối lượng 1.26 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 39585/39520, SKF 39585/39520/Q, NSK 39585/39520, NSK 39585/20, KOYO 39585/39520, KOYO 39585/20, NTN 39585/39520, NTN 39585/20, NTN 4T-39585/39520, NACHI 39585/39520, NACHI 39585/20, TIMKEN 39585/39520, TIMKEN SET279 39585/39520

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 39581/39520 SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 39581/39520 (d=57.15 mm, D= 112.712 mm, T= 30.162 mm, khối lượng 1.38 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 39581/39520, SKF 39581/39520/Q, FAG 39581/39520, FAG K 39581/39520, KOYO 39581/39520, KOYO 39581/20, NSK 39581/39520, NTN 39581/39520, NTN 4T-39581/39520, NTN 39581/20, NACHI 39581/39520, NACHI 39581/20, TIMKEN 39581/39520, TIMKEN 39581/39520 P, TIMKEN SET278 39581/39520

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 395/394 A SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 395/394 A (d=63.5 mm, D= 110 mm, T= 22 mm, khối lượng 0.84 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 395 A/394 A, SKF 395/394 A, SKF 395 S/394 A, SKF 395 S/394 A/Q, NSK 395/394, NSK 395/394 A, FAG 395/394, KOYO 395/394, KOYO 395/394A, KOYO 395S/394A, NTN 395/394, NTN 4T-395/394, NACHI 395/394, NACHI 395/394A, TIMKEN 395/394 AS, TIMKEN 395/394, TIMKEN 395S/394

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 395 S/394 A SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 395 S/394 A (d=66.675 mm, D= 110 mm, T= 22 mm, khối lượng 0.78 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: 395 A/394 A, 395/394 A, 395 S/394 A, 395 S/394 A/Q, NSK 395/394, NSK 395/394 A, FAG 395/394, KOYO 395/394, KOYO 395/394A, KOYO 395S/394A, NTN 395/394, NTN 4T-395/394, NACHI 395/394, NACHI 395/394A, TIMKEN 395/394 AS, TIMKEN 395/394, TIMKEN 395S/394

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 395 A/394 A SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 395 A/394 A (d=66.675 mm, D= 110 mm, T= 22 mm, khối lượng 0.79 Kg). SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 395 A/394 A, SKF 395/394 A, SKF 395 S/394 A, SKF 395 S/394 A/Q, NSK 395/394, NSK 395/394 A, FAG 395/394, KOYO 395/394, KOYO 395/394A, KOYO 395S/394A, NTN 395/394, NTN 4T-395/394, NACHI 395/394, NACHI 395/394A, TIMKEN 395/394 AS, TIMKEN 395/394, TIMKEN 395S/394

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 387 A/382 A SKF FAG NSK NTN TIMKEN NACHI KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 387 A/382 A (d=57.15 mm, D= 96.838 mm, T= 21 mm, khối lượng 0.59 Kg) là vòng bi côn một dãy, kích thước inch, được thiết kế để chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục kết hợp, đồng thời cung cấp ma sát thấp trong quá trình vận hành. Vòng trong, với các con lăn và vòng cách, có thể được gắn riêng biệt với vòng ngoài. Các thành phần có thể tách rời và hoán đổi cho nhau này tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt, tháo dỡ và bảo trì. Bằng cách lắp một ổ trục côn một hàng vào một ổ lăn khác và đặt tải trước, có thể đạt được ứng dụng ổ trục cứng. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 387 A/382 A SKF FAG NSK NTN NACHI TIMKEN KOYO IKO: SKF 387 A/382 A, SKF 387 A/382 A/VA983, SKF 387/382 A, SKF 387 A/382 A/Q, SKF 387/382 J2/Q, SKF 387 A/382/Q, NSK 387/382, NSK 387ARG3/382ARG, NSK 387/382 A, KOYO 387/382, KOYO 387S/382A, KOYO 387A/382A, FAG 387/382, FAG K387A/K382, FAG K387, NTN 387/382, NTN 4T-387/382 A, NTN 4T-387/382, NACHI 387/382, TIMKEN 387/382, TIMKEN 387/382-A, TIMKEN 387/382 B, TIMKEN 387AS/382A, TIMKEN KOYO 387A/382A

Scroll to Top