Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6230 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6230 (d=150 mm, D= 270 mm, B= 45 mm, khối lượng 10.1 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6230 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6230, 6230 M,  6230/C3, 6230/C4, 6230/W64, 6230/C3VL2071, 6230/HC5C3S0VA970, 6230 M/C3, 62301-2RS1, 62303-2RS1, 62309-2RS1, 62304-2RS1, 62307-2RS1, 62308-2RS1, 62300-2RS1, 62302-2RS1, 62305-2RS1, 62306-2RS1, 62302-2RS1/C3, 62303-2RS1/C3, 62306-2RS1/C3, 62304-2RS1/W64, 62302-2RS1/C3W64, 62302-2RS1/C3MT33, PER.62309-2RSTFPC3F5.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6228 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6228 (d=140 mm, D= 250 mm, B= 42 mm, khối lượng 7.77 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6228 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6228, 6228/C3VL2071, 6228/C4, 6228/C3, 6228 MA/C3, 6228 MA/C3HS0, 6228 MA/C4, 62/28, 62/28-2ZTN9/C3GHG7, 62/28/C3, 62/28-2RS1, 62/28-2RS1/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6226 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6226 (d=130 mm, D= 230 mm, B= 40 mm, khối lượng 5.86 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6226 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6226, 6226/C3VL2071, 6226-Z, 6226 M, 6226-2Z, 6226/C3, 6226/C4, 6226-2RS1, 6226/C3VL0241, 6226 M/C3, 6226-2RS1/C3 6226-2Z/C3, 6226 MA/C3B20.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6224 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6224 (d=120 mm, D= 215 mm, B= 40 mm, khối lượng 5.27 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6224 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6224, 6224/C4, 6224/C3VL0241, 6224 M, 6224/C3, 6224/W64, 6224-2RS1, 6224 M/C4, 6224 M/C3, 6224-2RS1/C3, 6224 MA/C3B20.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6222 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6222 (d=110 mm, D= 200 mm, B= 38 mm, khối lượng 4.45 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6222 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6222, 6222-Z, 6222/C4, 6222 JEM, 6222-2RS1, 6222/C3S1, 6222 2ZJEM, 6222/W64, 6222/C3VL0241, 6222-2Z, 6222/C3, 6222/C3W64, 6222-2RS1/C3, 6222 MA/C3B20, 6222 MA/P53, 6222-Z/C3, 6222-2Z/C3, 6222 M/C3VL0241, 6222 M/C4VL0241, 6222 M/C3, 6222 M/C4, 62/22, 66222, 62/22/C3, 62/22/23, 62/22-2RS1, 476222-408 B/VSB.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6221 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6221 (d=105 mm, D= 190 mm, B= 36 mm, khối lượng 3.79 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6221 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6221, 6221/C3, 6221-2Z, 6221-2RS1, 6221 NR, 6221-2Z/C3, 6221-2RS1/C3, 6221 M/C4HVL0241, 6221-2RS1/C3GEN9, 62212/W64, 62210-2RS1, 62214-2RS1, 62212-2RS1, 62213-2RS1, 62211-2RS1, 62210-2RS1/C3, 62212-2RS1/W64, 62210-2RS1/W64, 62212-2RS1/C4GJN, 62212-2RS1/C4HGJN.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6220 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6220 (d=100 mm, D= 180 mm, B= 34 mm, khối lượng 3.18 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6220 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6220, 6220-2Z, 6220/C4VL0241, 6220 M, 6220/C4, 6220-RS1, 6220-Z, 6220-2RS1, 6220/HC5C3, 6220/VA201, 6220/C3VL0241, 6220/C5HVL0241, 6220/C2, 6220/C3, 6220-2Z/VA228, 6220-Z/C2, 6220-2Z/C3, 6220 M/C3, 6220-2RS1/C3, 6220-2Z/C3WT, 6220-2RS1/W64, 6220 M/C4VK121, 6220-2RS1/C3GEM, 6220 MA/C3B20, 6220-2Z/C3GJN, 6220-2Z/VA201, 6220-2Z/VA208, 62201-2RS1/C3WTF7, 476220-400 C, 476220-311 C, 62202-2RS1, 62206-2RS1, 62204-2RS1, 62208-2RS1, 62209-2RS1, 62200-2RS1, 62203-2RS1, 62205-2RS1, 62207-2RS1, 62201-2RS1, 62206-2RS1/C3, 62207-2RS1/C3, 62200-2RS1/C3, 62202-2RS1/C3, 62203-2RS1/C3, 62204-2RS1/C3, 62205-2RS1/C3, 62203-2RS1/C3, 62208-2RS1/C3, 62204-2RS1/W64, 62202-2RS1/W64, 62207-2RS1/W64, 62206-2RS1/W64, 62209-2RS1/W64, PER.62201-2RLD, 62201-2RS1/W64, 62205-2RS1/W64, 62202-2RS1/W64F, 62205-2RS1/C3W64, 62207-2RS2/C3HVQ505F7, 62209-2RS2/C3HVQ505F2.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6219 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6219 (d=95 mm, D= 170 mm, B= 32 mm, khối lượng 2.63 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6219 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6219, 6219-2Z, 6219-2RS1, 6219/C3, 6219/VA201, 6219/HC5C3, 6219-Z, 6219/C4, 6219-RS1, 6219/C3VL0241, 6219/C3VL2071, 6219 M/C3, 6219-2RS1/C3W64, 6219-2RS1/C3, 6219-2Z/VA228, 6219 M/C3VL0241, 6219-2Z/C3, 6219-2Z/LHT23, 6219-2RS1/GEN4, 6219-Z/C3, 6219 M/C4, 6219-2Z/VA201.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6218 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6218 (d=90 mm, D= 160 mm, B= 30 mm, khối lượng 2.22 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6218 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6218, 6218 NR, 6218-RS1, 6218/C3S1, 6218-2Z, 6218/C4S1, 6218-ZNR, 6218-2RS1, 6218/C3VL0241, 6218-Z, 6218/C3, 6218/C4, 6218/HC5C3, 6218-2Z/C3WT, 6218-2Z/VA228, 6218-2RS1/C3W64, 6218 M/C3, 6218 M/C4H, 6218-2RS1/C3GEM, 6218-2RS1/C3, 6218 M/C4, 6218-Z/C3, 6218 M/C3VL0241, 6218-2Z/C3, 6218-2RS1/W64.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6217 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6217 (d=85 mm, D= 150 mm, B= 28 mm, khối lượng 1.8 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6217 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6217, 6217/C3, 6217/C4, 6217/W64, 6217 NR, 6217-2Z, 6217/C4S1, 6217/C4H, 6217/HC5C3, 6217/C3VL0241, 6217-Z, 6217-2RS1, 6217/C4S0, 6217/C4HVL0241, 6217 M, 6217-RS1, 6217/VA201, 6217/C4S1VK176, 6217 M/C3, 6217 NR/C3, 6217-2Z/C3S1GJN, 6217-ZNR/C3, 6217-Z/C3, 6217-2Z/C3, 6217 N/C3, 6217-2RS1/C3, 6217-2Z/VA208, 6217 M/C3VL0241, 6217-2Z/C3WT, 6217-2Z/LHT23, 6217-2RS1/C3LHT23.

Scroll to Top