Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6216 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6216 (d=80 mm, D= 140 mm, B= 26 mm, khối lượng 1.47 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6216 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6216, 6216 M, 6216-RS1, 6216/HC5C3, 6216-Z, 6216-2Z, 6216-2RS1, 6216/C3VL0241, 6216 NR, 6216/C3, 6216/C4, 6216-ZNR, 6216/W64, 6216 M/C4, 6216-2Z/C3, 6216 M/HC5P65HS0VG319, 6216 M/C3, 6216-2Z/C3WT, 6216-2Z/LHT23, 6216-2RS1/C3WT, 6216 MA/C3B20, 6216-2RS1/W64, 6216-2RS1/C3GEN4, 6216-Z/C3, 6216-2RS1/GJN, 6216-2Z/VA208, 6216 M/HC5P64HS0VG319, 6216-2Z/C4, 6216 M/C4HS0, 6216-2RS1/C3, PER.6216-ZDNRC3-A.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6215 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6215 (d=75 mm, D= 130 mm, B= 25 mm, khối lượng 1.19 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6215 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6215, 6215/P6, 6215-Z, 6215 M, 6215 NR, 6215-2RS1, 6215/C4S0, 6215/C3W64, 6215/HC5C3, 6215/C3VL0241, 6215-2Z, 6215/C3, 6215/C4, 6215-RS1, 6215-ZNR, 6215 N, 6215/VA201, 6215 M/C4VL0241, 6215-2Z/C4, 6215-2RS1/C3, 6215-2RS1/P5, PER.6215-DC3V2, 6215-2Z/C4VT269, 6215 M/P65HVL0241, 6215 M/P65HVL0241, 6215-2Z/C3GJN, 6215-2RS1/W64, 6215-2Z/VA208, 6215 M/C3, 6215 NR/C3, 6215-2Z/C3, 6215-2Z/VA201, 6215-2RS1/C3WT, 6215-2Z/C4VT127, 6215-2RS1/C3GEN4, PER.6215-ZZDC3V2, 6215-Z/C3, 6215-2Z/C3WT, 6215-2Z/C4HT, 6215-2Z/VA228, 6215-2Z/C4VT376, 6215-2RS1/HC5C3WT, PER.6215-D-A, PER.6215-GNR-A, 476215-212 C, 476215-211 C, 476215-215 C, 476215-300 C, YAR 216-215-2F.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6214 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6214 (d=70 mm, D= 125 mm, B= 24 mm, khối lượng 1.09 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác.  Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6214 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6214, 6214 M, 6214-ZNR, 6214/VA201, 6214 NR, 6214-2RS1, 6214/C3, 6214/C4, 6214 2ZJEM, 6214-Z, 6214-2Z, 6214-RS1, 6214/HC5C3, 6214/C4S1VK176, 6214/C4VT127, 6214-Z/C3, 6214-2RS1/W64, 6214-2Z/LHT23, 6214-2Z/VA201, 6214 M/C4, 6214-2RS1/C3WT, 6214 M/C3VL0241 6214-2RS1/C3W64, 6214 M/HC5C4S0, 6214-2Z/C3, 6214-2RS1/C3, 6214 M/C4VL0241, 6214 M/C4HVL0241, 6214 M/C3, 6214 M/C3S0VQ335, 6214-2Z/C4, 6214-2Z/C3GJN, 6214-2Z/VA228, 6214 NR/C3VB416, 6214-2Z/C4VT127, 6214-2RS1/HC5C3WT, 6214 M/C4, 6214-2RS1/C3WT, 6214 M/C3VL0241, 6214-2RS1/C3W64.

Uncategorized

Vòng bi bạc đan SKF của nước nào? Lịch sử của SKF

SKF là một công ty sản xuất vòng bi (bạc đạn) của Thụy Điển được thành lập tại Gothenburg, Thụy Điển vào năm 1907. Công ty sản xuất và cung cấp vòng bi, vòng đệm kín, hệ thống bôi trơn, các sản phẩm bảo trì, cơ điện tử các sản phẩm truyền tải điện, hệ thống giám sát tình trạng và các dịch vụ liên quan trên toàn cầu. SKF là nhà sản xuất vòng bi lớn nhất thế giới và sử dụng khoảng 44.000 người trong 108 đơn vị sản xuất. Nó có mạng lưới nhà phân phối công nghiệp lớn nhất trong ngành, với 17.000 địa điểm phân phối tại 130 quốc gia.  SKF là một trong những công ty lớn nhất ở Thụy Điển và nằm trong số những công ty đại chúng lớn nhất trên thế giới.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6213 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6213 (d=65 mm, D= 120 mm, B= 23 mm, khối lượng 1.02 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6213 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6213, 6213 N, 6213/C3, 6213-RS1, 6213-2ZNR, 6213/VA201, 6213-Z, 6213-2Z, 6213-ZNR, 6213/C4, 6213/S1, 6213-2RS1, 6213 M, 6213 NR, 6213/W64, 6213/C3W64, 6213/HC5C3 6213/C3VB018, 6213-2Z/C3, 6213-2Z/C3HT, 6213-2Z/C3WT, 6213-2Z/C3GJN, 6213-2Z/VA208, 6213-2RS1/C3VT376, 6213-2RS1/HC5C3WT, 6213-2Z/C3, 6213-2Z/C3HT, 6213-2Z/C3WT, 6213-2Z/C3GJN, 6213-2Z/VA208, 6213-2RS1/C3VT376, 6213 M/C3, 6213-Z/C3, 6213 NR/C3, 6213 N/C3, 6213 M/C3S0VQ335, 6213-2RS1/C3GJN, 6213-2Z/C4, 6213-RS1/C3, 6213-2RS1/HC5C3WT, 6213 M/C3, 6213-Z/C3, 6213 NR/C3, 6213-2RS1/W64, 6213-2Z/VA201, 6213-2Z/VA228, PER.6213-DV2, 6213-2RS1/C3W64, 6213 N/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6212 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6212 (d=60 mm, D= 110 mm, B= 22 mm, khối lượng 0.78 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6212 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6212, 6212/C4, 6212/P52, 6212/VA201, 6212/VS022, 6212-2RS1NR, 6212/C4S1VK176, 6212-Z, 6212 NR, 6212/C5, 6212-ZNR, 6212/W64, 6212-2ZNR, 6212/HC5C3, 6212-2RS1, 6212 M, 6212 N, 6212-ZNBR, 6212-2Z, 6212/C3, 6212-RS1, PER.6212-DN, 6212-Z/C3GJN, 6212-ZNBR/C3, 6212 M/HC5C3, 6212-2RS1/C3, 6212-2Z/VA208, 6212 M/C3VL0241, 6212 M/C3, 6212-2RS1/C3LHT23, 6212-ZNBR/C3VK504, PER.6212-2RLDC3V2, 6212-2RS1/HC5C3S0WT, 6212 N/C3, 6212-2Z/C3, 6212-Z/C3S0, 6212-2RS1/W64, 6212-2Z/C4VT127, 6212-2RS1/HC5C3WT, 6212-2RS1/HC5C3VT376, PER.6212-DN, 6212-2RS2/CNHGJN, 6212-Z/C3GJN, 6212-ZNBR/C3, PER.6212-DV2, 6212-2Z/VA218, 6212-2Z/VA228 6212-2RS1/C3GJN, 6212-2RS1/HC5C3VT376, 6212 NR/C3, 6212-2Z/C4GJN, 6212-Z/C3, 6212 M/HC5C3, 6212-2RS1/C3, 6212-2Z/VA208, 6212 M/C3VL0241, 6212-2RS1/C3LHT23, 6212-ZNBR/C3VK504, PER.6212-2RLDC3V2, 6212-2RS1/HC5C3S0WT, 6212-2Z/C4HT, 6212-2Z/C3GJN, 6212 M/HC5C4S0, 6212-Z/C4, 6212-2Z/C2, 6212-2Z/C4, 6212-2RS1/C4, 6212-2Z/C3HT, 6212-2Z/C3WT, 6212-2RS1/GJN, 6212-2Z/C4VT269, PER.6212-DV2-A, 1726212-2RS1, PER.1621-2RLD, PER.1621-2RLDE2.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6211 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6211 (d=55 mm, D= 100 mm, B= 21 mm, khối lượng 0.61 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6211 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6211, 6211-RS1, 6211-ZNR, 6211-2ZNR, 6211 M, 6211-2RS1, 6211 NRJEM, 6211 N, 6211-Z, 6211-2Z, 6211/C4, 6211-2RSH, 6211/C4S1VK176, 6211 NR, 6211/C3, 6211/W64, 6211/HC5C3, 6211/VA201, 6211-2RS1NR, 6211/LHT55VT197, 6211 M/C3, 6211 N/C3, 6211-2Z/C3, PER.6211-DV2, 6211-2RS1/W64, 6211-2Z/VA201, 6211-2Z/VA208, 6211-Z/C3, 6211 NR/C3, 6211-2Z/C4, 6211-2RS1/C3, 6211-Z/VA201, 6211-2RS1/C3WT, 6211-2RS1/C3GJN, 6211-2RS1/C3GEN4, PER.6211-2RLDC3V2, 6211-2Z/GJN, 6211-2RS2/C3HT, 6211-2Z/C4VT127, PER.6211-2RLDV2, 6211-2Z/C4VT127C, 6211-2Z/C3HT, 6211-2Z/C3WT, 6211-2Z/C3GJN, 6211-RS1/C3, 6211-ZNR/C3, 6211-2RS1/GJN, 6211-2Z/VA228, 6211-2Z/C3WT, 6211-2RS1/HC5C3WT, 6211-2Z/C3GJN, PER.6211-GT-A, HM 803146/2/110/2/CL7C, 1726211-2RS1, BB1-3764.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6210 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6210 (d=50 mm, D= 90 mm, B= 20 mm, khối lượng 0.46 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6210 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6210, 6210 NR, 6210/C2, 6210/C3, 6210/C4, 6210/W64, 6210-2RS1K, 6210/HC5C3, 6210 N, 6210/C5, 6210/C3L, 6210-2RS1NR, 6210 M, 6210-2ZNR, 6210-Z, W 6210, 6210-ZNR, 6210-2RSH, 6210-2Z, 6210-2RZ, 6210-RS1, 6210-2RS1, 6210/VA201, 6210 M/C3, 6210 MA/C3, 6210 NR/C3, 6210-2Z/C4, 6210-2Z/C3WT, 6210-2RS1/C3WT, PER.6210-2RLDC3V2, 6210-2RS1/C3MTVT210, 6210 M/C4, 6210-RS1/C3, W 6210-2RS1, 6210-2RS1/C3, 6210-2Z/C3GJN, 6210-2Z/VA208, PER.6210-DC3V2, 6210-2Z/C4VT127, 6210-2RS1/GJN, 6210-2Z/C4GJN, 6210-2RS1/C3GJN, 6210-2RS1/HC5C3WT, 6210-2Z/GJN, 6210-Z/C3S1, PER.6210-DV2, 6210-2Z/VA201, 6210-2Z/VA228, PER.6210-DV2, 6210-2Z/VA201, 6210-2Z/VA228, 6210-2RS1/C3GEN4, 6210 M/HC5C4S0, 6210-2RS1K/W64, 6210-2Z/VA216C, PER.6210-ZZDV2, 6210-2RS1/C3LHT23, 6210-2RS1/C2GJN, 6210-2RS1/C3W64, 6210-2Z/C4VT376, 6210-Z/C3S1, PER.6210-DV2, 6210-2Z/VA201, 6210-2Z/VA228, 6210 M/HC5C4S0, 6210-2RS1K/W64, 6210-2Z/VA216C, PER.6210-ZZDV2, 6210-2RS1/C2GJN, 6210-2RS1/C3W64, 6210-2Z/C4VT376, PER.6210-ZZDC3V2, W 6210-2RS1/VT378, PER.6210-GNR-A, PER.6210-DV2-A, 476210-115 C, 476210-200 C, 1726210-2RS1.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6209 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6209 (d=45 mm, D= 85 mm, B= 19 mm, khối lượng 0.42 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6209 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6209, 6209-2Z, 6209/C4, 6209/HC5C3, 6209 N, 6209/C2, 6209/C3, 6209/C5, 6209 NR, 6209-RS1, 6209-ZNR, 6209 VBLTN9, 6209-2RS1NR, 6209-Z, W 6209, 6209-ZN, 6209/W64, 6209-2RS1, 6209-2RS1K, 6209/VA201, 6209-2Z/C3HT, 6209-2RS1/WT, PER.6209-2RLD, 6209-2RS1/C3HT, 6209-2RS1/C3W64, 6209-2Z/C4VT127, PER.6209-2RLDC3, PER.6209-2RLDV2, PER.6209-ZZDC3V2, 6209-2RS1/C3MTF7, 6209 N/C3 6209-Z/C3 6209-Z/C4, 6209-RS1/C3, 6209-Z/C3S0, PER.6209-ZZD, 6209-2RS1/GJN, 6209-2RS1K/C3, PER.6209-ZZDV2, 6209 TN9W/C4HS0, 6209-RS1Z/C3GJN, 6209-2RS1/C3LHT55, 6209-2ZTN9W/C4HGWF, W 6209-2Z, 6209 NR/C3, 6209-2Z/C3, 6209-2Z/C5, 6209-Z/C5S1, 6209-2Z/C3WT, 6209-2RS1/W64, 6209-2Z/VA201, 6209-2Z/C3S1GWP, 6209-2RS1/C3VT901, 6209-2ZN/C3S0VT433, 6209-2Z/C3GJN, 6209-2RS1/C3GJN, 6209-2RS2/C3HS1GXK, 6209-2RZTN9/HC5C3WT, 6209-Z/C5, 6209-ZNB/C3, PER.6209-2RLDC3V2, 6209-2Z/C3GJN, 6209-2RS1/C3GJN, 6209-2RS2/C3HS1GXK, 6209-2RZTN9/HC5C3WT, 6209-Z/C5, 6209-ZNB/C3, W 6209-2RS1, 6209-2RS1/C3, 6209-2Z/C4HT, 6209-2Z/HTF2, PER.6209-DV2, 6209-2RS1/C4, 6209 TN9W/C4H, 6209-2Z/VA228, 6209-2RS1TN9/GJN, PER.6209-2RLDC3V2, PER.6209-ZZUNRNRTC3V2-A, PER.6209-DNRV2-A, W 6209-2RS1/VT378, 476209-111 C, 476209-112 C, E2.6209-2Z/C3, 1726209-2RS1, PER.6209K-2RLDV2-A, 1726209 B-2RS1/VP274.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6208 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6208 (d=40 mm, D= 80 mm, B= 18 mm, khối lượng 0.37 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6208 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6208, 6208-Z, 6208/C3, 6208 ETN9, 6208 NRJEM, 6208/VA201, 6208 N, 6208 NR, 6208/W64, 6208-2RS1K, 6208-2RS1NR, 6208/C4, 6208-2RS1, 6208-2ZNR, 6208/C3S1, 6208/C4VQ557, 6208-2Z, 6208-RS1, 6208/C3VE167, W 6208, 6208/C2, 6208-ZNR, 6208-2RS1N, 6208/HC5C3, 6208-2Z/C3HT, 6208-2RS1/C3GJN, 6208-2RS1TN9/C4GJN, 6208-2Z/C3, 6208 M/C4S0, 6208 TN9/C4, 6208-2Z/GJN, 6208-Z/C3S0, 6208-2RS1/W64, 6208-2RS1K/C3, 6208-2Z/VA201, 6208-2RS1/W64L, 6208-2RS1/W64L, 6208-2RS1K/W64, 6208-2RS1NR/C3, 6208-2RZTN9/C3, PER.6208-2RLDV2, 6208-2RS1/C3LT20, 6208-2RS1/C3LTF9, 6208-2RS1/C4LHT23, 6208-2RZTN9/LHT23, 6208-2Z/C3WT, 6208 TN9/DBGA, 6208-2Z/VA208, PER.6208-2RLD, 6208-2RS1/W64F, 6208-2Z/C3LHT23, 6208-2Z/C4VT127, PER.6208-2RLDC3, PER.6208-ZZDV2, 6208-2Z/C2ELHT23, 6208-2RS1/C4W64, 6208-2Z/C3S1GWP, 6208-2Z/C3VT127, 6208-2RS1/C3LHT23, 6208-2RS1/C3VE167, PER.6208-2RLDC3V2, 6208-2RS1/C3LTVT210, 6208-2RZTN9/HC5C3WT, 6208 NR/C3, 6208-2Z/C4, 6208-2Z/HT, 6208-2RS1/C3WT, PER.6208-DC3V2, PER.6208-ZZDC3, 6208-2RS1NR/W64, 6208-2Z/C3VT376, 6208 M/C3S0VQ335, 6208-2RZTN9/HC5C3WT, 6208 NR/C3, 6208-2Z/C4, 6208-2Z/HT, 6208 TN9W/C5, 6208-ZTN9/C3, 6208 N/C3, 6208-RS1/C3, PER.6208-DV2, 6208-2RS1/C3WT, PER.6208-DC3V2, PER.6208-ZZDC3, 6208-2RS1NR/W64, 6208-2Z/C3VT376, 6208 M/C3S0VQ335, W 6208-2RS1/W64, PER.6208-2RSTLYDTC3-A, W 6208-2RS1/VP311, 476208-104 C, 476208-103 C, 476208-108 C, 476208-107 C, E2.6208-2Z/C3, 1726208-2RS1, PER.6208K-2RLDV2-A, PER.6208B-2RSTFPC3F7-A.

Scroll to Top