Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng Vòng Bi & Dầu Mỡ Kho hàng: TP.HCM • Bình Dương • Đà Nẵng • Huế • Hà Nội
Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6207 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6207 (d=35 mm, D= 72 mm, B= 17 mm, khối lượng 0.29 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6207 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6207, 6207/C4, 6207/S0, 6207/VA201, 6207-Z, W 6207, 6207 VDS, 6207-2RSH, 6207-2ZNR, 6207 NRJEM, 6207/VW514, 6207 N, W 6207, 6207 VDS, 6207-2RSH, 6207-2ZNR, 6207 NRJEM, 6207/VW514, 6207-2Z, 6207-ZNR, 6207/C3L, 6207/W64, 6207-2RS1K, 6207-2RS1N, 6207/C3W64, 6207/HC5C3, W 6207-2RS1, 6207-2Z/C3, 6207-2RS2/C3, 6207-2Z/HTF2, 6207-RS1/W64, 6207-RS1Z/C3, PER.6207-DV2, 6207-2RS1/GJN, 6207-2Z/VA228, 6207-2RS1NR/C3, 6207-2RZ/C3GJN, PER.6207-ZZDV2, 6207-2RS1/C3W64, 6207-2Z/C3LHT23, 6207-2Z/C2ELHT23, PER.6207-ZZDC3V2, 6207-2RS1NR/C3W64, PER.6207-2RLDC3V2, 6207-2RS1/C3VT105F9, 6207 ETN9/C3VC4521, 6207 N/C3, 6207-Z/C2E, 6207 TN9/C4, 6207-2Z/GJN, 6207-RS1/C3, 6207-2RS2/HT, 6207-2Z/C3HT, 6207-Z/C3VT264, 6207-2Z/C4VT127, 6207 M/C3S0VQ335, 6207-2RZTN9/HC5C3WT, 6207-2RS1/C3GJN, 6207-Z/C3, 6207-RS1/MT, 6207-2Z/LHT23, 6207-2Z/VA201, 6207-2RS1/C3GLH, PER.6207-2RLDV2, 6207-2Z/C4VT127C, 6207-2RZTN9/C3LHT23, 6207 ETN9/C3VC4521, 6207 N/C3, 6207-Z/C2E, 6207 TN9/C4, 6207-2Z/GJN, 6207-RS1/C3, 6207-2RS2/HT 6207-2Z/C3HT, 6207-Z/C3VT264, 6207-2Z/C4VT127, 6207 M/C3S0VQ335, 6207-2RZTN9/HC5C3WT, 6207-2Z/HT, 6207 TN9/C3, 6207-Z/MT33, 6207 N/VP089, 6207-2RS1/C3, 6207-2RS1/C4, 6207-2Z/VA208, 6207-RS1/MT47, 6207-2RS1NR/W64 PER.6207-2RSTFPF6, 6207-2RSHTN9/C4GLE, PER.6207-2RSTFPC3F6, PER.6207-ZZDC3V2EA3, W 6207-2RS1/VP311, W 6207-2RS1/W64F, W 6207-2RS1/W64, E2.6207-2Z/C3, 1726207-2RS1.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6206 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6206 (d=30 mm, D= 62 mm, B= 16 mm, khối lượng 0.2 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6206 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6206, W 6206, 6206-2Z, 6206-ZN, 6206-RS1, 6206/HC5C3, 6206/C3, 6206-ZNR, 6206-2RS1K, 6206/VK2410, 6206/C2, 6206-2RZ, 6206 ETN9, 6206-2RS1, 6206-2ZNR, 6206/VA201, 6206-Z, 6206-RZ, 6206/C4, 6206/W64, 6206/C3W64, 6206-2RS1NR, 6206 N, 6206 NR, 6206 NR/C3, 6206-Z/C2E, 6206 TN9/C4, 6206-RS1/MT, 6206 MA/C4S0, 6206-2Z/HTF2, 6206 ETN9/W64, 6206-2Z/VA208, 6206-2Z/VA228, 6206-2RS1/C2GJN, 6206-2RS1/C4GJN, 6206-2RS2/C5GJB, 6206-2Z/C4LHT23, PER.6206-2RLDV2, 6206 TN9/C3VQ488, 6206-2RS1/C3GJN7, 6206-2RS2/C5GJN7, 6206-2Z/GJNVQ086, 6206-2RS1/C3LHT23, 6206-2RS1/C3VT143, 6206-2RS2/C3S1GHE, 6206-2RS2/C3S1GJP, 6206-2RZTN9/HC5C3WT, 6206-2RS2/C3S1VT493F7, 6206-2RS2/C3HT, 6206-Z/C4, W 6206-2Z, 6206-2Z/C3, 6206-2RS1/MTF7, 6206-2RS1/MTF9, 6206-2RS1NR/C3, 6206-2Z/VA216C, 6206-2RS1/C3GWP, 6206-2Z/C3VT127, 6206-2Z/C3VT376, PER.6206-2RLDC3 6206-2RS1/C3W64F, 6206-2Z/C2EVT143, 6206 NTN9/C4MVB369, 6206-2RS1TN9/C4GJN, PER.6206-2RSFPC3F6, 6206-2RS2/C3HT, 6206-Z/C4, W 6206-2Z, 6206-2Z/C3, 6206-2RS1/MTF7, 6206-2RS1/MTF9, 6206-2RS1NR/C3, 6206-2Z/VA216C, 6206-2RS1/C3GWP, 6206-2Z/C3VT127, 6206-2Z/C3VT376, PER.6206-2RLDC3, 6206 TN9/C4VT925, PER.6206-ZZDC3V2, 6206-2RS1/C3VT376, 6206-2RS2/C4S1GWP, 6206-2ZTN9/HC5C3WT, PER.6206-2RSTFPC3F7, W 6206-2RS1, 6206-Z/C3, W 6206/W64, 6206-2Z/C2E, 6206-RS1/C3, 6206 ETN9/C3, 6206 ETN9/C4, 6206 MA/C3S0, 6206-2RS1/C2, 6206-2RS1/C3, 6206-2RS1/C4, 6206-2Z/C3HT, 6206-2RS1/C3WT, PER.6206-ZZDV2, 6206-2RS1/C3W64, 6206-2RS1NR/GJN, 6206-2RSH/VA947, 6206-2RS1/C3LTF9, 6206-2Z/C2ELHT23, 6206-2RS1/C3LTVT210, 6206-2Z/GJN, 6206-2RS1/GJN, 6206-2Z/C3GJN, 6206-2RS1/C3GJN, 6206-2Z/WT, 6206 TN9/C3, 6206-2ZK/C3, 6206 TN9/C4H, 6206-2RS2/WT, PER.6206-DV2, 6206-2RS1/W64, 6206-2Z/C3GWP, 6206-2Z/VA201, 6206-2RS2/C3WT, 6206-2RS2/C4WT, PER.6206-DC3V2, 6206-2RS2/C3GJN, 6206-2Z/C3LHT23, 6206-2Z/C4VT127, 6206-2RS2/C3S1GWP, PER.6206-2RLDC3V2, PER.6206-2RSTFPF6, 6206-2RZTN9/C3VT162, PER.6206-2RSTFPC3F6, W 6206-2RS1/VP311, W 6206-2RS1/W64, W 6206-2RS1/W64F, E2.6206-2Z/C3. 1726206-2RS1, PER.6206B-2RSTFPC3F7, 32230 J2/L4BPEXVQ6206.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6205 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6205 (d=25 mm, D= 52 mm, B= 15 mm, khối lượng 0.13 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6205 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6205, 6205 NR, 6205/C4, 6205/C5, 6205-ZNR, 6205-2RSH, 6205-2RSL, 6205 N, 6205/VA201, 6205-RSH, 6205-2RSHNR, 6205 ETN9, 6205-2RSHK, 6205-Z, 6205-2Z, 6205/W64, W 6205, 6205/C3, 6205-2ZNR, 6205/HC5C3, 6205-2Z/C3HT, 6205-2RSL/C3GJN, 6205-2RSHTN9/GJN, 6205 TN9/C3, 6205-2RSH/C4, 6205-2RSL/C3, 6205-2Z/C4WT, PER.6205-ZZDC3, 6205-RS2ZNBR/C3, PER.6205-2RSFPF6, 6205-2RSH/WT, 6205-2RSH/GJN, 6205-2RSH/C3HT, 6205-2RSH/C3WT, 6205-2RSH/LTF9, 6205-2RSL/C3LHT23, W 6205-2Z, 6205 MA/C3, 6205-2Z/C4, 6205 TN9/C4, 6205-RS2/C3S0, 6205-RSH/GJN8, 6205-2RS2/C3WT, 6205-2RSH/W64F, 6205-2RS2/C3S0GWP, 6205-2RS1/C3LTVT210, PER.6205-2RLD16C3V2, 6205-RSH/C3, 6205-2RSH/C3, 6205-2Z/LHT23, 6205-2RSH/C3GJN, 6205-2RSHNR/GJN, 6205-2Z/C3LHT23, 6205-2RSH2/C3GWP, 6205-2RSH/C3LHT23, 6205-2RSHNR/C3GJN, 6205-2RSHTN9/C4GJN, 6205-2RSLTN9/HC5C3WT, W 6205-2RS1, 6205-2Z/C3, 6205-RS1Z/C3, PER.6205-DC3 6205-2RSH/W64, 6205-2RZ/MTF2, 6205-2Z/LHT64, 6205-2RSH/C3GWP, 6205-2RSH/VA947, 6205 TN9/C3VG212, 6205-2RSH/C3HMTF7, 6205-2RSH/C3MTF7, 6205 NR/C3, 6205 ETN9/C3, 6205 ETN9/C4, 6205-2RS1/C4, 6205-2RS2/WT, 6205-2Z/C3WT, 6205-2Z/C3GWP, 6205-2Z/VA201, 6205-2ZNR/GJN, 6205-2Z/C3WTF7, 6205-2RS1/VM045, 6205-2Z/C4VT127C, PER.6205-2RSTFPC3F7, 6205-RSH/MT, 6205-2Z/C3WTF7, 6205-2Z/WT, 6205-2RS1/VM045, 6205-2Z/C2E, 6205-2Z/GJN, 6205-2Z/C4VT127C, 6205-2Z/VA208, 6205-2Z/VA228, 6205-2Z/VA292, PER.6205-2RSTFPC3F7, PER.6205-ZZDV2, 6205-2RS2/C3GJN, 6205-2RSL/C3W64, 6205-2Z/C3VT162, 6205-2Z/C4VT127, PER.6205-2RLDV2, 6205-2Z/C2ELHT23, PER.6205-ZZDC3V2, 6205-2RS1/C3VM045, PER.6205-2RLDC3V2, PER.6205-2RLDNRC3E3, 6205-2RSLTN9/C3VT162, W 6205-2RS1/C3W64, W 6205-2RS1/W64, PER.6205-ZZDCXH3-A, W 6205-2RS1/VP311, W 6205-2RS1/C3, W 6205-2RS1/W64F, E2.6205-2Z, E2.6205-2Z/C3, 1726205-2RS1, E2.6205-2RSH/C3. 

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6204 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6204 (d=20 mm, D= 47 mm, B= 14 mm, khối lượng 0.11 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6204 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6204, 6204-2RSL, 6204 N, 6204/W64, 6204-2ZN, 6204-ZNR, 6204-2ZNR, 6204 2RSJEM, 6204-2Z, 6204/C3, 6204-RSH, 6204-2RSHNR, W 6204, 6204 NR, 6204 ETN9, 6204/C4MT, 6204/W64HVU121, 6204-2RSH, 6204-Z, 6204/C4, 6204/C5, 6204-2RS1 6204/HC5C3, 6204/VA201 6204/VA205, 6204/C4VT127, 6204-RSH/C3, 6204-2RSH/GJN, 6204-2Z/WT, 6204 TN9/C4, 6204-2Z/C3WT, 6204-2Z/HTF2, PER.6204-RLD, 6204-2Z/C3GJN, PER.6204-2RLD, 6204-2RSH/W64F, 6204-2Z/VA216C, PER.6204-ZZDV2 6204-2RSL/C3GJN, 6204-2ZNR/C3GJN, 6204-2RS2/C3S0GWP, 6204-2RSH/WT, 6204-2Z/C3HT, 6204-2RSH/W64, 6204-2RS2/C3HT, 6204-2RSH/C3WT, 6204-2RS2/C3GJN, 6204-2RSH/C3LHT23, 6204-Z/C4, 6204 MA/C3 6204 NR/C3, 6204-2Z/C4, 6204 TN9/C3, 6204-2Z/C2E, 6204-2Z/C4WT, 6204 ETN9/C3H, 6204-2Z/VA201, 6204-2Z/C3HVM104, 6204-2ZN/C5S2VT127, 6204-2RSH/C3 6204-2RSH/VT143F7, 6204-2RSH/C3MT37F7, W 6204-2RS1, 6204-Z/C4, 6204 MA/C3, 6204 NR/C3, 6204-2Z/C4, 6204 TN9/C3, 6204-2Z/C2E, 6204-2Z/C4WT, 6204 ETN9/C3H, 6204-2Z/VA201, 6204-2ZTN9/HC5C3WT, PER.6204-2RLYDC3F6, PER.6204-2RSTFPC3F6, 6204-RSH/C3, 6204-2RSH/GJN, 6204-2Z/WT, 6204 TN9/C4, 6204-2Z/C3WT, 6204-2Z/HTF2, PER.6204-RLD, 6204-2Z/C3GJN, PER.6204-2RLD, PER.6204-2RLD, 6204-2RSH/W64F, 6204-2Z/VA216C, PER.6204-ZZDV2, 6204-2RSL/C3GJN, 6204-2ZNR/C3GJN, 6204-2RSH/C3LTVT210, 6204-2RS2/C3S0GWP, 6204-2Z/C3, W 6204/W64, 6204 TN9/P54, 6204-2RS2/WT, 6204-2RSH/GFJ, 6204-2Z/VA228 6204-2RS2/C3WT, 6204-RSHTN9/C3, 6204-2RS1/VM045, 6204-2RSH/C3GWF, 6204-2RSH/VA947, 6204-2Z/C3VT376, PER.6204-2RLDV2, 6204-2RS2/C3S0WT, 6204-2RS2/C3WTF9, 6204 TN9/C4HLHT23, 6204-2RS1/C3VM045, 6204-2RSLTN9/C3VT162, W 6204-2RS1/VP311W64F, W 6204-2RS1/VP311, W 6204-2RS1/W64, W 6204-2RS1/W64F, E2.6204-2Z/C3, 1726204-2RS1, E2.6204-2RSH/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6203 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6203 (d=17 mm, D= 40 mm, B= 12 mm, khối lượng 0.065 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6203 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6203, 6203-Z, 6203/C2, 6203/C3VB243, 6203-2Z, 6203-2RSL, 6203-2RSHNR, W 6203, 6203/C3, 6203/C4, 6203-ZNR, 6203/W64, 6203/HC5C3, 6203/VA201, 6203-RSH, 6203-2RSH, 6203 NR, 6203 TN9, 6203-2ZNR, 6203/C4S1, 6203-RSH/C3, 6203-2RSH/C4, 6203-RSH/GJN, 6203-2Z/C3WTF7, 6203-2RSH/C3LHT55, 6203-2RSH/C5HGWF2, W 6203-2Z, W 6203-2RS1, 6203-Z/C3 6203-Z/W64, 6203 TN9/C5H, 6203-2RSH/GFJ, 6203-2RSL/GJN, 6203-2Z/C3GWP, 6203-2Z/LHT23 6203-2Z/VA228, 6203-2RSH/C3HT, PER.6203-ZZDV2, 6203-2RSL/C2GJN, PER.6203-2RLDC3, PER.6203-2RLD10C3, 6203-2RSH/GJN, 6203-2RSH/C3WT, 6203-2RSH/MTF7 6203-2RSHNR/GJN, 6203-2RSH/C2ELHT23, 6203-2RSH/C3HTVT200, 6203-2Z/C2, 6203-2RSH/C3GJN7, 6203-2Z/WT, 6203-2Z/GJN, 6203-2RSH/W64, 6203-2Z/VA201, 6203-2RSL/C3, 6203-2Z/C3GJN, 6203-2RSL/C3GJN, 6203-2Z/C3LHT23, 6203-2RSL/C3GJN2, PER.6203-ZZDC3V2, 6203-2RSH/C3VT376, 6203-2Z/C2ELHT23, 6203-ZTN9/C3LHT23 PER.6203-2RLDC3F9, PER.6203-2RLDC3V2, 6203-2RS1/C3VP2041, PER.6203-2RSTFPC3F6, 6203-2RSLTN9/C3VT162, 6203-2RSH/WT, 6203-2RSH/LHT23, 6203-2RSH/C3GJN7, 6203-2Z/WT, 6203-2RSL/C3, 6203 TN9/C5H, 6203-2RSH/GFJ, 6203-2RSL/GJN, 6203-2Z/C3GWP, 6203-2Z/LHT23, 6203-2Z/VA228, 6203-2RSH/C3HT, PER.6203-ZZDV2, 6203-2RSL/C2GJN, PER.6203-2RLDC3, PER.6203-2RLD10C3, 6203-2RSH/WT, 6203-Z/C3, 6203-2Z/C3GWPVK332, 6203-Z/W64, 6203 TN9/C5H, 6203-2RSH/GFJ, 6203-2RSL/GJN, 6203-2Z/C3GWP, 6203-2Z/LHT23, 6203-2Z/VA228, 6203-2RSH/C3HT, PER.6203-ZZDV2, 6203-2RSL/C2GJN, PER.6203-2RLDC3, PER.6203-2RLD10C3, W 6203-2RS1/VP311, W 6203-2RS1/W64, PER.6203-2RLYDC3F7-B, W 6203-2RS1/W64F, E2.6203-2Z/C3, 1726203-2RS1, PER.6203B-2RLD, PER.K6203-2RSTFPC3F5-A, BB1-0854 

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6202 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6202 (d=15 mm, D= 35 mm, B= 11 mm, khối lượng 0.045 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6202 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6202, 6202-Z, 6202 NR, 6202-2Z, 6202/C2, 6202-2ZN, W 6202, 6202-ZTN9, 6202/VA201, 6202-2RSH, 6202-2RSL, 6202/C3, 6202-2ZNR, 6202/HC5C3, 6202/C3VG104, 6202/C4, 6202-RSH, 6202/W64, 6202/VK2415, 6202-2RSHNR, 6202 TN9, 6202-RSH/C3, 6202-2Z/C3HT, 6202-RSH/C3MT, 6202-2RSLTN9/LHT23, 6202-Z/C3, 6202 NR/C3, 6202-2Z/C2, 6202-2RS2/WT, 6202-2RS2/C3WT, 6202-2RSH/C3W64, 6202-2Z/C3VT376, 6202-2RS2/C4S1VT119, 6202-2RSLTN9/C3VT162, 6202-RSH/GMG, 6202-2RSH/C3HT, 6202-2RSH/LHT23, 6202-2Z/WT, 6202/16-2Z, 6202-RSH/LT, 6202-2Z/C3WT, 6202-ZTN9/C3, 6202-2RSH/GFJ, 6202-2RSH/W64, 6202-2Z/VA228, 6202-2RSH/W64F, 6202-2Z/C3HTF2, PER.6202-ZZDV2, 6202-2Z/C3LHT23, 6202-ZTN9/VT808, 6202-2RZ/C3LHT23, 6202-2RS2/C4VT127, 6202-ZTN9/C3LHT23, 6202-2RSH/C4, 6202-2RSL/C3, 6202-2RSH/C3WT, 6202-2RSH/C4HT, 6202-2RSH/C3GJN, 6202-2RS1TN9/GWF4VP178, 6202-2RSLTN9/C3LT, 6202-2RSH/C4HT, 6202-2RSH/W64F, 6202-2Z/C3HTF2, PER.6202-ZZDV2, 6202-2RSH/C3GJN, 6202-2Z/C3LHT23, 6202-ZTN9/VT808, 6202-2RZ/C3LHT23, 6202-2RSLTN9/C3LT, 6202-2RS2/C4VT127, 6202-ZTN9/C3LHT23, 6202-2RS1TN9/GWF4VP178, 6202-2Z/C4, 6202-2RS1TN9/GWF4VP178, 6202-RSH/CNL, 6202-ZTN9/LT, 6202-2RSL/W64, 6202-2Z/C3GJN, 6202-2Z/LHT23, 6202-2RSL/VT376, 6202-2Z/C3VT127, PER.6202-2RLDV2, PER.6202-ZZDC3V2, PER.6202-2RLDC3V2, PER.6202-2RLDV2G2, 6202-2RSH/WT, 6202/16-2RSH, 6202-2RSH/C2E, 6202-2Z/C4HTF7, 6202-2RSH/C3GWP, 6202-2RSL/LHT23, 6202-2RSH/C3LHT23, 6202-2RSLTN9/C3VT105, W 6202-2RS1, 6202-2Z/C3, 6202 TN9/C3, 6202-2Z/GJN, 6202-2Z/VA201, 6202-2RS1/VM045, 6202-2RSH/VA947, 6202-2RSH/C3VT376, 6202-2ZN/C4HVE384, 6202-2RZTN9/C3HVM023, 6202-2RSLTN9/C3HVM023, 6202/15.875-2RSH/GJN, W 6202-2RS1/W64, W 6202-2RS1/W64F, W 6202-2RS2/C3GFG, W 6202-2RS1/W64L, 6202/15.875-2LS/C3LT10, W 6202-2RS1/W64, W 6202-2RS1/W64F, W 6202-2RS2/C3GFG, 6202/15.875-2LS/LT10, W 6202-2RS1/VP311, W 6202-2Z/VT378, PER.1620-2RLDE2, E2.6202-2Z, E2.6202-2Z/C3, E2.6202-2RSH/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6201 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6201 (d=12 mm, D= 32 mm, B= 10 mm, khối lượng 0.037 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6201 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6201, 6201-RSH, W 6201, 6201/C4, 6201-2RSL, 6201 NR, 6201/C3, 6201-2RSH, 6201/C3L, 6201/HC5C3, 6201/VA201, 6201/C3VG043, 6201-2RSH, 6201-Z, 6201/C2, 6201-2Z, 6201-RSL, 6201/W64, 6201-2ZNR, 6201-ZTN9, 6201-RSH/C3, 6201-2RSH/C3GJN, 6201-2RSH/LHT23, 6201-2RSL/C3LHT23, 6201-RSH/C3, 6201-2Z/C2E, 6201-2RSH/WT, 6201-2RSH/C3GJN, 6201-2RSH/W64, 6201-2RSH/LHT23, 6201 TN9/C3LTF1, 6201-2Z/C3VT376, 6201-2RSL/C3LHT23, 6201-2RS2/C3LHT23, 6201-2RSH2/C3VT127, 6201-2RSH/C3, 6201-2Z/C3GJN, 6201-2RSL/C3GJN, 6201-2Z/C3, 6201-2Z/C2E, 6201-2RSH/WT, 6201-2RSH/W64, 6201 TN9/C3LTF1, 6201 TN9/C3LTF1, 6201-2RS2/C3LHT23, 6201-2RSH2/C3VT127, 6201-2RSH/GJN, 6201-2RSH/C2EVT304, 6201-2RSL/C2ELHT23, 6201-2RSH/C4, 6201-2RSH/C3WT, 6201-2RSH/C3HGWF, 6201-2RSHNR/C3GJN, W 6201-2RS1, 6201-ZTN9/LT, 6201-2Z/VA201, 6201-2RSH/C3GWP, 6201-2Z/C3LHT23, 6201-2RSH/C3WT, 6201-2RSLTN9/C3LHT23, 6201-2RSH/C3HGWF, 6201-2RSHNR/C3GJN, W 6201-2RS1, W 6201-2Z, 6201 TN9/C3, 6201-2Z/C3WT, 6201-2Z/C2, ,6201-2RSH/GFJ, 6201-2Z/VA228, 6201-2Z/GJN, 6201-2Z/MT33F9, 6201-2RS2/C3GWF, 6201-2RS2/LHT23, 6201-ZTN9/VM025, 6201-2RSH/C3HTF7, 6201 NTN9/C4, 6201-2Z/LHT23, 6201-2ZN/C3WT, 6201-2Z/C3HGWFVG043, 6201-2RSLTN9/C3VT162, 6201-2Z/C2ELHT23, 6201-ZTN9/C3VM036, W 6201-2RS1/VP311, W 6201-2RS1/W64, E2.6201-2Z/C3, E2.6201-2RSH/C3.

Uncategorized

Vòng bi bạc đạn 6200 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO Thông số kỹ thuật và giá bán

Vòng bi bạc đạn 6200 (d=10 mm, D= 30 mm, B= 9 mm, khối lượng 0.031 Kg) là vòng bi rãnh sâu một hàng đặc biệt linh hoạt, có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung thấp, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và ít cần bảo trì hơn so với nhiều loại ổ trục khác. Các loại vòng bi bạc đạn SKF 6200 SKF FAG NSK NTN TIMKEN KOYO IKO: 6200, 6200-2Z, 6200-2RSH, 6200-2RSHN, W 6200, 6200/C3, 6200-RSH, 6200/W64, 6200/HC5C3, 6200-2RSL, 6200-2Z, 6200/C4, 6200-2RS1, 6200-2ZNR, 6200 2RSJEM, 6200-2ZTN9, 6200 2RSNRJEM, 6200-ZTN9/C4HT, 6200-2RSLTN9/HC5C3WT, 6200-Z/C3, 6200-2Z/C3, 6200-2RSH/GFJ, 6200-2RSH/W64, 6200-2Z/LHT23, 6200-2Z/C3LHT23, 6200-2Z/C2EHT23, 6200-2RSH/LT, W 6200-2RS1, 6200-2Z/GJN, 6200-2Z/C3GJN, 6200-RSH/C3LT, 6200-2RSL/C3LT, 6200-2RSH/VA947, 6200-ZTN9/LHT23, 6200-2RSHNR/C3GJN, 6200-2RSLTN9/C3VT162, W 6200-2Z, 6200-2RSH/C4, 6200-2RSH/C3GJN, 6200-2ZTN9/WT, 6200-2RSH/W64F, 6200-2RS2/C3GHH, 6200-2Z/C3VT127, 6200-2Z/C3VT376, 6200-2Z/C2, 6200-2Z/C3GWP, PER.6200-ZZDV2, 6200-2RSL/VT162F2, 6200-2Z/C4, 6200 TN9/C3, 6200-2RSH/C3, 6200-2Z/C3WT, 6200-2Z/C3LTF2, W 6200-2RS1/VP311, 6200/11.088-2RSH/C3, W 6200-2RS1/W64, E2.6200-2Z/C3, E2.6200-2RSH/C3.

Uncategorized

Sự khác nhau giữa vòng bi bạc đạn nắp sắt và nắp nhựa

Với nhiệm vụ nắp chắn của vòng bi là ngăn bụi và ngăn không cho chất bôi trơn bên trong vòng bi thoát ra ngoài hoặc nước làm mát không bị lọt vào trong khi hoạt động. Vật liệu dùng để chế tạo nắp chắn thường là thép hoặc cao su có kết cầu thép bên trong. Nắp chắn được phân ra làm hai loại chính là : Nắp thép và năp cao su. Mỗi loại đều có điểm mạnh và điểm yếu khác nhau. Vòng bi bạc đạn nắp chắn thép có lực ma sát thấp hơn vòng bi nắp chắn bằng mủ, do đó tốc độ quay của vòng bi nắp thép sẽ lớn hơn nắp mủ. Bù lại vòng bi bạc đạn nắp mủ ( nhựa) có khả năng che chắn bụi, nước ở mặt ngoài và ngăn ngựa chất bôi trơn ở trong rò rỉ ra ngoài tốt hơn hẳn vòng bi nắp thép. 

Uncategorized

Nguyên nhân vòng bi bạc đạn bị rỗ, bong tróc bề mặt và cách khắc phục

Nhiệt độ và ma sát và chất bôi trơn là một trong những yếu tố gây rỗ, bong tróc bề mặt làm ảnh hưởng đến tuổi thọ vận hành của vòng bi “bạc đạn”. Thông thường để hạn chế việc gia tăng nhiệt độ thì kỹ thuật viên sẽ sử dụng mỡ bôi trơn hoặt dầu nhớt chuyên dụng để bôi trơn vòng bi, giảm độ ma sát tạo nhiệt năng, hay trong những môi trường chuyên dụng – nơi không thể nào không thể sinh ra nhiệt độ cao do đó vòng bi sẽ được chế tạo riêng theo đúng đặc thù để phù hợp với môi trường làm việc. 

Scroll to Top